RECESSION

/rɪˈsɛʃən/ - Noun Definition: việc hồi nhượng đất đai, việc trả lại đất đai, sự suy thoái. A more thorough explanation: In le...

Continue reading

RECESS

/rɪˈsɛs/ - Noun Definition: thời gian ngừng họp, giờ nghỉ giải lao, tạm ngưng cuộc họp. A more thorough explanation: In legal...

Continue reading

RECEPTOR

/rɪˈsɛptər/ - Noun Definition: 1. người tiếp nhận, bộ phận thu; 2. người ưng thuận. A more thorough explanation: In legal ter...

Continue reading

reception of hearsay

/rɪˈsɛpʃən ʌv ˈhɪrsiˌseɪ/ - Phrase Definition: 1. việc công nhận lời chứng của người khác làm chứng cứ tư pháp; 2. việc đưa lời ...

Continue reading