vacation judge

/vəˈkeɪʃən ʤʌʤ/ - Phrase Definition: thẩm phán kỳ hưu thẩm (xét xử những vấn đề nhất định trong thời kỳ tòa án nghỉ xét xử). ...

Continue reading

vacation court

/veɪˈkeɪʃn kɔːrt/ - Phrase Definition: bộ phận tòa án làm việc trong kì nghỉ của tòa. A more thorough explanation: Vacation c...

Continue reading

VACATION

/vəˈkeɪʃən/ - noun Definition: 1. việc hủy bỏ, việc xóa bỏ; 2. việc bỏ trống, việc để khuyết; 3. kỳ nghỉ, kỳ hưu thẩm. A more...

Continue reading

VACATE

/vəˈkeɪt/ - verb Definition: 1. hủy bỏ, xóa bỏ; 2. bỏ trống, bỏ không, để khuyết, để trống. A more thorough explanation: In l...

Continue reading

UXORICIDE

/ʌkˈsɔːrɪˌsaɪd/ - noun Definition: 1. vụ giết vợ; 2. kẻ giết vợ. A more thorough explanation: Uxoricide is a legal term that ...

Continue reading

UTTERANCE

/ˈʌtərəns/ - noun Definition: 1. việc bày tỏ, việc nói ra; 2. việc cho lưu hành, việc cho phát hành, việc đưa vào lưu thông. ...

Continue reading