REDIRECT

/rɪˈdaɪrɛkt/ - Verb Definition: 1. để lại địa chỉ mới, gửi theo địa chỉ mới; 2. thẩm vấn hay hỏi cung trực tiếp lặp lại (nhân ch...

Continue reading

REDINTEGRATION

/rɛdɪntɪɡreɪʃən/ - Noun Definition: 1. việc nhập trở lại (quốc tịch); 2. việc khôi phục lại (hợp đồng). A more thorough expla...

Continue reading

redhibitory action

/ˌrɛdɪˈbɪtəri ˈækʃən/ - Phrase Definition: kiện đòi hủy hợp đồng mua bán (vì đối tượng hợp đồng có khuyết tật). A more thorou...

Continue reading

REDHIBITION

/ˌrɛdɪˈbɪʃən/ - Noun Definition: việc hủy bỏ hợp đồng mua bán vì hàng có khuyết tật ngầm. A more thorough explanation: Redhib...

Continue reading

RE-DESIGN

/ˌriːdɪˈzaɪn/ - Verb Definition: sao chép, nhái lại, làm hàng nhái. A more thorough explanation: The legal English definition...

Continue reading

redemption value

/rɪˈdɛmpʃən ˈvæljuː/ - Phrase Definition: Giá trị mà một tài sản có thể được chuộc lại hoặc mua lại A more thorough explanati...

Continue reading

REDEMPTION

/rɪˈdɛmpʃən/ - Noun Definition: chuộc lại, giải chấp, trả hết (nợ). A more thorough explanation: In legal terms, redemption r...

Continue reading