reformatory service

/rɪˈfɔːməˌtɔːri ˈsɜːrvɪs/ - Phrase Definition: 1. làm việc trong trại cải tạo; 2. chấp hành án giam giữ trong trại cải tạo. A...

Continue reading

reformatory sentencing

/rɪˈfɔːrməˌtɔːri ˈsɛntənsɪŋ/ - Phrase Definition: việc tuyên phạt giam giữ trong trại cải tạo, việc xác định hình phạt cải tạo. ...

Continue reading

reformatory sentence

/rɪˈfɔːrmətəri ˈsɛntəns/ - Phrase Definition: án phạt giam giữ trong trại cải tạo, hình phạt giam giữ trong trại cải tạo. A m...

Continue reading

reformatory school

/rɪˈfɔːmətəri skuːl/ - Phrase Definition: (Anh) trường cải tạo cho các tội phạm vị thành niên. A more thorough explanation: A...

Continue reading

reformatory offender

/rɪˈfɔːrmətɔːri əˈfɛndər/ - Phrase Definition: 1. kẻ có hành vi phạm tội bị phạt giam trong trại cải tạo; 2. kẻ có hành vi phạm ...

Continue reading

reformatory offence

/rɪˈfɔːrmətəri əˈfɛns/ - Phrase Definition: 1. hành vi phạm tội trong thời gian thụ án ở trại cải tạo; 2. hành vi phạm tội bị ph...

Continue reading

REFORMATORY

/rɪˈfɔːmətəri/ - Noun Definition: nhà trừng giới, trại cải tạo. A more thorough explanation: A reformatory is a correctional ...

Continue reading

REFORMATION

/rɪˌfɔrˈmeɪʃən/ - Noun Definition: 1. sự cải cách, sự cải tạo; 2. việc sửa chữa, việc chỉnh lý (tài liệu), việc cải tạo (tội phạ...

Continue reading

REFORMATIO IN PEJUS

/rɪˌfɔːrˈmeɪʃən ɪn ˈpeɪjəs/ - Phrase Definition: sự chuyển biến theo chiều hướng tồi tệ hơn. A more thorough explanation: Ref...

Continue reading

reform school

/rɪˈfɔːm skuːl/ - Phrase Definition: trường cải tạo (cho những người phạm pháp vị thành niên). A more thorough explanation: A...

Continue reading