16 Th9 reformatory service /rɪˈfɔːməˌtɔːri ˈsɜːrvɪs/ - Phrase Definition: 1. làm việc trong trại cải tạo; 2. chấp hành án giam giữ trong trại cải tạo. A... Continue reading
16 Th9 reformatory sentencing /rɪˈfɔːrməˌtɔːri ˈsɛntənsɪŋ/ - Phrase Definition: việc tuyên phạt giam giữ trong trại cải tạo, việc xác định hình phạt cải tạo. ... Continue reading
16 Th9 reformatory sentence /rɪˈfɔːrmətəri ˈsɛntəns/ - Phrase Definition: án phạt giam giữ trong trại cải tạo, hình phạt giam giữ trong trại cải tạo. A m... Continue reading
16 Th9 reformatory school /rɪˈfɔːmətəri skuːl/ - Phrase Definition: (Anh) trường cải tạo cho các tội phạm vị thành niên. A more thorough explanation: A... Continue reading
16 Th9 reformatory offender /rɪˈfɔːrmətɔːri əˈfɛndər/ - Phrase Definition: 1. kẻ có hành vi phạm tội bị phạt giam trong trại cải tạo; 2. kẻ có hành vi phạm ... Continue reading
16 Th9 reformatory offence /rɪˈfɔːrmətəri əˈfɛns/ - Phrase Definition: 1. hành vi phạm tội trong thời gian thụ án ở trại cải tạo; 2. hành vi phạm tội bị ph... Continue reading
16 Th9 REFORMATORY /rɪˈfɔːmətəri/ - Noun Definition: nhà trừng giới, trại cải tạo. A more thorough explanation: A reformatory is a correctional ... Continue reading
16 Th9 REFORMATION /rɪˌfɔrˈmeɪʃən/ - Noun Definition: 1. sự cải cách, sự cải tạo; 2. việc sửa chữa, việc chỉnh lý (tài liệu), việc cải tạo (tội phạ... Continue reading
16 Th9 REFORMATIO IN PEJUS /rɪˌfɔːrˈmeɪʃən ɪn ˈpeɪjəs/ - Phrase Definition: sự chuyển biến theo chiều hướng tồi tệ hơn. A more thorough explanation: Ref... Continue reading
16 Th9 reform school /rɪˈfɔːm skuːl/ - Phrase Definition: trường cải tạo (cho những người phạm pháp vị thành niên). A more thorough explanation: A... Continue reading