validity of treaty

/væˈlɪdəti ʌv ˈtriːti/ - Phrase Definition: 1. tính hợp hiến của hiệp ước quốc tế; 2. việc giữ nguyên hiệu lực của hiệp ước quốc...

Continue reading

validity of statute

/væˈlɪdəti ʌv ˈstætʃʊt/ - Phrase Definition: tính hợp hiến của đạo luật, sự hợp lệ của việc ban hành đạo luật. A more thoroug...

Continue reading

validity in law

/væˈlɪdəti ɪn lɔː/ - Phrase Definition: giá trị pháp lý, hiệu lực pháp lý, sự không thể chối cãi được dưới góc độ pháp lý. A ...

Continue reading

VALIDITY

/vəˈlɪdəti/ - noun Definition: 1. hiệu lực pháp lý, giá trị pháp lý; 2. thời hạn có hiệu lực; 3. sự có căn cứ vững chắc. A mo...

Continue reading

VALIDATION

/ˌvælɪˈdeɪʃən/ - noun Definition: việc làm cho có giá trị, việc làm cho có hiệu lực pháp lý, việc hợp thức hóa, việc phê chuẩn. ...

Continue reading

VALIDATE

/ˈvælɪˌdeɪt/ - verb Definition: làm cho có giá trị, làm cho có hiệu lực pháp lý, hợp thức hóa, phê chuẩn. A more thorough exp...

Continue reading

valid warrant

/ˈvælɪd ˈwɔrənt/ - Phrase Definition: lệnh hiện hành, lệnh vẫn có giá trị pháp lý. A more thorough explanation: A valid warra...

Continue reading

valid title

/ˈvælɪd ˈtaɪtl/ - Phrase Definition: quyền sở hữu có giá trị, quyền sở hữu hoàn hảo, quyền sở hữu không thể chối cãi được, cơ sở...

Continue reading