17 Th9 validity of treaty /væˈlɪdəti ʌv ˈtriːti/ - Phrase Definition: 1. tính hợp hiến của hiệp ước quốc tế; 2. việc giữ nguyên hiệu lực của hiệp ước quốc... Continue reading
17 Th9 validity of statute /væˈlɪdəti ʌv ˈstætʃʊt/ - Phrase Definition: tính hợp hiến của đạo luật, sự hợp lệ của việc ban hành đạo luật. A more thoroug... Continue reading
17 Th9 validity of a contract /væˈlɪdəti ʌv ə ˈkɒntrækt/ - Phrase Definition: giá trị pháp lý của hợp đồng. A more thorough explanation: The legal English ... Continue reading
17 Th9 validity in law /væˈlɪdəti ɪn lɔː/ - Phrase Definition: giá trị pháp lý, hiệu lực pháp lý, sự không thể chối cãi được dưới góc độ pháp lý. A ... Continue reading
17 Th9 VALIDITY /vəˈlɪdəti/ - noun Definition: 1. hiệu lực pháp lý, giá trị pháp lý; 2. thời hạn có hiệu lực; 3. sự có căn cứ vững chắc. A mo... Continue reading
17 Th9 VALIDATION /ˌvælɪˈdeɪʃən/ - noun Definition: việc làm cho có giá trị, việc làm cho có hiệu lực pháp lý, việc hợp thức hóa, việc phê chuẩn. ... Continue reading
17 Th9 VALIDATE /ˈvælɪˌdeɪt/ - verb Definition: làm cho có giá trị, làm cho có hiệu lực pháp lý, hợp thức hóa, phê chuẩn. A more thorough exp... Continue reading
17 Th9 valid warrant /ˈvælɪd ˈwɔrənt/ - Phrase Definition: lệnh hiện hành, lệnh vẫn có giá trị pháp lý. A more thorough explanation: A valid warra... Continue reading
17 Th9 valid until recalled /ˈvælɪd ʌntɪl rɪˈkɔːld/ - Phrase Definition: có giá trị đến khi bị bãi bỏ. A more thorough explanation: "Valid until recalled... Continue reading
17 Th9 valid title /ˈvælɪd ˈtaɪtl/ - Phrase Definition: quyền sở hữu có giá trị, quyền sở hữu hoàn hảo, quyền sở hữu không thể chối cãi được, cơ sở... Continue reading