16 Th9 RELATIVE /ˈrɛlətɪv/ - Noun Definition: 1. người bà con thân thuộc, người họ hàng; 2. tương đối, có liên quan, có quan hệ. A more thoro... Continue reading
16 Th9 relationship (traced) through wedlock /rɪˈleɪʃənʃɪp θruː ˈwɛdlɒk/ - Phrase Definition: quan hệ họ hàng thông qua hôn nhân, quan hệ thông gia, quan hệ sui gia. A mo... Continue reading
16 Th9 RELATIONSHIP /rɪˈleɪʃənˌʃɪp/ - Noun Definition: 1. mối quan hệ, mối liên hệ, sự giao thiệp; 2. quan hệ họ hàng. A more thorough explanatio... Continue reading
16 Th9 relation on the record /rɪˈleɪʃən ɒn ðə ˈrekɔrd/ - Phrase Definition: mối quan hệ qua lại của các bên trong vụ án. A more thorough explanation: "Rel... Continue reading
16 Th9 relation back /rɪˈleɪʃən bæk/ - Phrase Definition: tác dụng ngược trở lại, hiệu lực trở về trước, hiệu lực hồi tố. A more thorough explanat... Continue reading
16 Th9 RELATION /rɪˈleɪʃən/ - Noun Definition: 1. mối quan hệ, mối liên hệ; 2. quan hệ họ hàng, quan hệ thân thuộc; 3. người họ hàng, người bà c... Continue reading
16 Th9 related rights /rɪˈleɪtɪd raɪts/ - Phrase Definition: quyền liên quan A more thorough explanation: rights of a performer to authorize any re... Continue reading
16 Th9 related offences /rɪˈleɪtɪd ˈɒfənsɪz/ - Phrase Definition: những hành vi phạm tội liên quan với nhau. A more thorough explanation: "Related of... Continue reading
16 Th9 related charge /rɪˈleɪtɪd tʃɑːrd/ - Phrase Definition: lời buộc tội có liên quan đến tội chính. A more thorough explanation: A related charg... Continue reading
16 Th9 RELATE /rɪˈleɪt/ - Verb Definition: 1. thuật lại, kể lại, cáo giác, tố cáo; 2. gắn liền với; 3. có liên quan đến, có quan hệ; 4. có họ ... Continue reading