RESIDUE

/ˈrɛzɪˌduː/ - Noun Definition: phần di sản còn lại sau khi đã thanh toán xong các khoản nợ và thực hiện xong các phần di tặng th...

Continue reading

residuary trust

/rɪˈzɪdʒuˌɛri trʌst/ - Phrase Definition: Trust được thiết lập để quản lý tài sản còn lại sau khi đã thực hiện các yêu cầu khác ...

Continue reading

residuary devisee

/rɪˈzɪdʒuˌɛri devɪˈzaɪ/ - Phrase Definition: người thừa kế (theo chúc thư) phần tài sản còn lại sau khi đã trang trải hết các kh...

Continue reading

residuary clause

/rɪˈzɪdʒuəri klɔz/ - Phrase Definition: Phần của di chúc quy định việc phân chia tài sản còn lại sau khi đã thực hiện các quy đị...

Continue reading

RESIDUARY

/rɪˈzɪdʒuəri/ - Verb Definition: 1. dư, còn lại; 2. phần di sản còn lại sau khi trả hết nợ và giải quyết xong các phần di tặng t...

Continue reading

residual

/rɪˈzɪdʒuəl/ - adjective Definition: Phần còn lại, dư thừa. A more thorough explanation: what is left after most of something...

Continue reading