16 Th9 RESIDUE /ˈrɛzɪˌduː/ - Noun Definition: phần di sản còn lại sau khi đã thanh toán xong các khoản nợ và thực hiện xong các phần di tặng th... Continue reading
16 Th9 residuary trust /rɪˈzɪdʒuˌɛri trʌst/ - Phrase Definition: Trust được thiết lập để quản lý tài sản còn lại sau khi đã thực hiện các yêu cầu khác ... Continue reading
16 Th9 residuary sovereignty /rɪˈzɪdʒuəri ˈsɒvrənti/ - Phrase Definition: chủ quyền còn lại. A more thorough explanation: Residuary sovereignty refers to ... Continue reading
16 Th9 residuary devisee /rɪˈzɪdʒuˌɛri devɪˈzaɪ/ - Phrase Definition: người thừa kế (theo chúc thư) phần tài sản còn lại sau khi đã trang trải hết các kh... Continue reading
16 Th9 residuary clause /rɪˈzɪdʒuəri klɔz/ - Phrase Definition: Phần của di chúc quy định việc phân chia tài sản còn lại sau khi đã thực hiện các quy đị... Continue reading
16 Th9 RESIDUARY /rɪˈzɪdʒuəri/ - Verb Definition: 1. dư, còn lại; 2. phần di sản còn lại sau khi trả hết nợ và giải quyết xong các phần di tặng t... Continue reading
16 Th9 residual (residuary) powers /rɪˈzɪdʒuəri paʊərz/ - Phrase Definition: những quyền hạn còn lại (cụ thể là những quyền hạn được giữ lại cho các bang sau khi g... Continue reading
16 Th9 residual /rɪˈzɪdʒuəl/ - adjective Definition: Phần còn lại, dư thừa. A more thorough explanation: what is left after most of something... Continue reading
16 Th9 residential-type burglar /rɪˈzɪdənʃəl taɪp ˈbɜrɡlə/ - Phrase Definition: kẻ chuyên đột nhập nhà ở để ăn trộm. A more thorough explanation: A "resident... Continue reading
16 Th9 residential zone /rɪˈzɪdənʃəl zoʊn/ - Phrase Definition: khu vực nhà ở. A more thorough explanation: A residential zone is an area designated ... Continue reading