right of escheat

/raɪt ʌv ɪˈʃiːt/ - Phrase Definition: quyền của nhà nước đối với tài sản không có người thừa kế. A more thorough explanation:...

Continue reading

right of entry

/raɪt ʌv ˈɛntri/ - Phrase Definition: quyền chiếm hữu bất động sản, quyền thu hồi quyền chiếm hữu bất động sản. A more thorou...

Continue reading