vested remainder

/vɛstɪd rɪˈmeɪndər/ - Phrase Definition: quyền sở hữu được kế tục ngay. A more thorough explanation: A vested remainder is a ...

Continue reading

vested interest

/vɛstɪd ˈɪntrɪst/ - Phrase Definition: Quyền lợi đã được cấp phép hoặc chuyển nhượng. A more thorough explanation: 1. a right...

Continue reading

vested in smb

/vɛstɪd ɪn sʌmb/ - Phrase Definition: thuộc về ai đó, đã được trao cho ai đó. A more thorough explanation: "Vested in someone...

Continue reading

vested in interest

/vɛstɪd ɪn ˈɪntrɪst/ - Phrase Definition: vật quyền được trao cho để hưởng dụng trong tương lai, tài sản sẽ được thụ hưởng trong...

Continue reading

VESTED

/ˈvɛstɪd/ - adjective Definition: thuộc về, đã được trao cho, được ban cho, từ lâu, lâu đời, đã bám chắc. A more thorough exp...

Continue reading

VEST

/vɛst/ - verb Definition: 1. ban, trao, phong (quyền chức); 2. thuộc về; 3. phát sinh, chuyển dịch sang. A more thorough expl...

Continue reading

VERSION

/ˈvɜːʃən/ - noun Definition: 1. cách giải thích; 2. phương án; 3. cách diễn đạt; 4. bản văn; 5. bản in. A more thorough expla...

Continue reading

VERIFY

/ˈvɛrɪˌfaɪ/ - verb Definition: 1. thẩm tra, kiểm tra; 2. xác minh, xác nhận, xác nhận có tuyên thệ; 3. chứng thực. A more tho...

Continue reading