17 Th9 vested remainder /vɛstɪd rɪˈmeɪndər/ - Phrase Definition: quyền sở hữu được kế tục ngay. A more thorough explanation: A vested remainder is a ... Continue reading
17 Th9 vested interest /vɛstɪd ˈɪntrɪst/ - Phrase Definition: Quyền lợi đã được cấp phép hoặc chuyển nhượng. A more thorough explanation: 1. a right... Continue reading
17 Th9 vested in smb /vɛstɪd ɪn sʌmb/ - Phrase Definition: thuộc về ai đó, đã được trao cho ai đó. A more thorough explanation: "Vested in someone... Continue reading
17 Th9 vested in possession /vɛstɪd ɪn pəˈzɛʃən/ - Phrase Definition: tài sản được trao cho để hưởng dụng ngay. A more thorough explanation: "Vested in p... Continue reading
17 Th9 vested in interest /vɛstɪd ɪn ˈɪntrɪst/ - Phrase Definition: vật quyền được trao cho để hưởng dụng trong tương lai, tài sản sẽ được thụ hưởng trong... Continue reading
17 Th9 VESTED /ˈvɛstɪd/ - adjective Definition: thuộc về, đã được trao cho, được ban cho, từ lâu, lâu đời, đã bám chắc. A more thorough exp... Continue reading
17 Th9 VEST /vɛst/ - verb Definition: 1. ban, trao, phong (quyền chức); 2. thuộc về; 3. phát sinh, chuyển dịch sang. A more thorough expl... Continue reading
17 Th9 VERSION /ˈvɜːʃən/ - noun Definition: 1. cách giải thích; 2. phương án; 3. cách diễn đạt; 4. bản văn; 5. bản in. A more thorough expla... Continue reading
17 Th9 VERSANTI IN RE ILLICITAE IMPUTANTUR OMNIA QUAE SEQUUNTUR EX DELICTO /vɛrˈsænti ɪn reɪ ɪˈlɪsaɪti ɪmˈpjuːtæntər ˈɒmniə kweɪ ˈsiːkwəntər ɛks dɪˈlɪktoʊ/ - Latin Phrase Definition: học thuyết quy tội t... Continue reading
17 Th9 VERIFY /ˈvɛrɪˌfaɪ/ - verb Definition: 1. thẩm tra, kiểm tra; 2. xác minh, xác nhận, xác nhận có tuyên thệ; 3. chứng thực. A more tho... Continue reading