17 Th9 vexatious action /vɛkˈseɪʃəs ˈækʃən/ - Phrase Definition: vụ kiện không trung thực (với mục đích gây bực mình), vụ tranh tụng. A more thorough... Continue reading
17 Th9 VEXATIOUS /vɛkˈseɪʃəs/ - adjective Definition: 1. gây phiền nhiễu, sách nhiễu; 2. thích kiện cáo. A more thorough explanation: In legal... Continue reading
17 Th9 VEXATION /vekseɪʃən/ - noun Definition: 1. hành vi gây phiền nhiễu, hành vi sách nhiễu; 2. việc thích kiện cáo, việc hay gây chuyện kiện ... Continue reading
17 Th9 vetting /vɛtɪŋ/ - noun Definition: Quá trình kiểm tra, xác minh thông tin và tiền sử của cá nhân hoặc tổ chức A more thorough explana... Continue reading
17 Th9 VETO /viːtoʊ/ - noun Definition: quyền phủ quyết, phủ quyết. A more thorough explanation: A veto is the power or right vested in o... Continue reading
17 Th9 vet /vɛt/ - verb Definition: kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp hoặc không phù hợp với tiêu chuẩn hoặc yêu cầu cụ thể A more thoro... Continue reading
17 Th9 vesting order /vɛstɪŋ ˈɔrdər/ - Phrase Definition: Quyết định chuyển quyền sở hữu hoặc quyền lợi từ một bên sang bên khác theo quy định pháp l... Continue reading
17 Th9 vesting assent /vɛstɪŋ əˈsɛnt/ - Phrase Definition: Sự đồng ý về việc chuyển quyền sở hữu. A more thorough explanation: a document that tran... Continue reading
17 Th9 vested with /vɛstɪd wɪð/ - Phrase Definition: được trao cho, được ban cho, được phóng cho. A more thorough explanation: "Vested with" in ... Continue reading
17 Th9 vested rights /vɛstɪd raɪts/ - Phrase Definition: những quyền đã hình thành, những quyền đã được trao, những quyền đã được củng cố chắc chắn. ... Continue reading