vexatious action

/vɛkˈseɪʃəs ˈækʃən/ - Phrase Definition: vụ kiện không trung thực (với mục đích gây bực mình), vụ tranh tụng. A more thorough...

Continue reading

VEXATIOUS

/vɛkˈseɪʃəs/ - adjective Definition: 1. gây phiền nhiễu, sách nhiễu; 2. thích kiện cáo. A more thorough explanation: In legal...

Continue reading

VEXATION

/vekseɪʃən/ - noun Definition: 1. hành vi gây phiền nhiễu, hành vi sách nhiễu; 2. việc thích kiện cáo, việc hay gây chuyện kiện ...

Continue reading

vetting

/vɛtɪŋ/ - noun Definition: Quá trình kiểm tra, xác minh thông tin và tiền sử của cá nhân hoặc tổ chức A more thorough explana...

Continue reading

VETO

/viːtoʊ/ - noun Definition: quyền phủ quyết, phủ quyết. A more thorough explanation: A veto is the power or right vested in o...

Continue reading

vet

/vɛt/ - verb Definition: kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp hoặc không phù hợp với tiêu chuẩn hoặc yêu cầu cụ thể A more thoro...

Continue reading

vesting order

/vɛstɪŋ ˈɔrdər/ - Phrase Definition: Quyết định chuyển quyền sở hữu hoặc quyền lợi từ một bên sang bên khác theo quy định pháp l...

Continue reading

vesting assent

/vɛstɪŋ əˈsɛnt/ - Phrase Definition: Sự đồng ý về việc chuyển quyền sở hữu. A more thorough explanation: a document that tran...

Continue reading

vested with

/vɛstɪd wɪð/ - Phrase Definition: được trao cho, được ban cho, được phóng cho. A more thorough explanation: "Vested with" in ...

Continue reading

vested rights

/vɛstɪd raɪts/ - Phrase Definition: những quyền đã hình thành, những quyền đã được trao, những quyền đã được củng cố chắc chắn. ...

Continue reading