SCISSION

/sɪʒən/ - Noun Definition: 1. hệ thống các chế độ riêng biệt về sở hữu của vợ chồng đối với động sản và bất động sản; 2. việc ph...

Continue reading

SCIRE FACIAS

/ˈsaɪə ˈfeɪʃiəs/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án trình bày những ý kiến phản đối việc thực hiện những yêu cầu dựa theo văn ...

Continue reading

SCINTILLA

/sɪnˈtɪlə/ - Noun Definition: tia, tia sáng, một chút xíu, một mảy may. A more thorough explanation: In legal English, the te...

Continue reading

SCIENTER

/sahy-uhn-ter/ - adjective Definition: rõ ràng, hiển nhiên (điều chỉ rõ rằng bị đơn đã hành động khi biết rõ những hậu quả mà mì...

Continue reading

SCIENDUM

/ˈʃaɪəndəm/ - Noun Definition: "để biết" (bút lục trong sổ sách về việc tống đạt lệnh thi hành của tòa án). A more thorough e...

Continue reading

SCIENCE

/ˈsaɪəns/ - noun Definition: khoa học. A more thorough explanation: Science is the systematic study of the structure and beha...

Continue reading

school records

/ˈskuːl ˈrɛkərdz/ - Phrase Definition: 1. biên bản ghi chép công tác văn phòng của nhà trường; 2. sổ đăng ký học sinh của trường...

Continue reading