16 Th9 SCISSION /sɪʒən/ - Noun Definition: 1. hệ thống các chế độ riêng biệt về sở hữu của vợ chồng đối với động sản và bất động sản; 2. việc ph... Continue reading
16 Th9 SCIRE FACIAS /ˈsaɪə ˈfeɪʃiəs/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án trình bày những ý kiến phản đối việc thực hiện những yêu cầu dựa theo văn ... Continue reading
16 Th9 scintilla of invention /sɪnˈtɪlə ʌv ɪnˈvɛnʃən/ - Phrase Definition: chỉ có một mức độ sáng tạo cần thiết tối thiểu. A more thorough explanation: A "... Continue reading
16 Th9 scintilla of evidence /sɪnˈtɪlə ʌv ˈɛvɪdəns/ - Phrase Definition: chỉ có một ít chứng cứ. A more thorough explanation: A "scintilla of evidence" re... Continue reading
16 Th9 SCINTILLA /sɪnˈtɪlə/ - Noun Definition: tia, tia sáng, một chút xíu, một mảy may. A more thorough explanation: In legal English, the te... Continue reading
16 Th9 scientific witness /ˈsaɪənˈtɪfɪk ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: nhân chứng giám định viên. A more thorough explanation: A scientific witness is a... Continue reading
16 Th9 SCIENTER /sahy-uhn-ter/ - adjective Definition: rõ ràng, hiển nhiên (điều chỉ rõ rằng bị đơn đã hành động khi biết rõ những hậu quả mà mì... Continue reading
16 Th9 SCIENDUM /ˈʃaɪəndəm/ - Noun Definition: "để biết" (bút lục trong sổ sách về việc tống đạt lệnh thi hành của tòa án). A more thorough e... Continue reading
16 Th9 SCIENCE /ˈsaɪəns/ - noun Definition: khoa học. A more thorough explanation: Science is the systematic study of the structure and beha... Continue reading
16 Th9 school records /ˈskuːl ˈrɛkərdz/ - Phrase Definition: 1. biên bản ghi chép công tác văn phòng của nhà trường; 2. sổ đăng ký học sinh của trường... Continue reading