seizure quousque

/ˈsiːʒər ˈkwɒskweɪ/ - Phrase Definition: chiếm giữ thừa địa (sau khi người sử dụng đất chết) cho đến khi tuyên bố người thừa kế ...

Continue reading

SEIZURE

/ˈsiːʒər/ - Noun Definition: 1. sự chiếm đoạt, việc chiếm lĩnh; 2. việc tịch biên; 3. việc bắt giữ; 4. việc thu giữ; 5. việc trư...

Continue reading

SEIZOR

/ˈsiːzər/ - Noun Definition: 1. người bắt giữ, người tịch biên; 2. người chiếm hữu. A more thorough explanation: In legal ter...

Continue reading

seizin in law

/ˈsiːzɪn ɪn lɔː/ - Phrase Definition: 1. quyền chiếm hữu trực tiếp bất động sản theo quyền sở hữu vô điều kiện đối với nó; 2. qu...

Continue reading

SEIZIN

/ˈseɪzɪn/ - Noun Definition: việc chiếm hữu, quyền chiếm hữu, việc chấp hữu. A more thorough explanation: Seizin refers to th...

Continue reading

SEIZE

/siːz/ - Verb Definition: 1. vồ lấy, chộp lấy, nắm lấy; 2. tịch biên, tịch thu; 3. bắt giữ, chiếm đoạt; 4. chớp thời cơ, lợi dụn...

Continue reading