VIEW

/vjuː/ - noun Definition: 1. quan điểm, ý kiến; 2. việc khám nghiệm hiện trường vụ án của đoàn bồi thẩm, việc khám nghiệm tử thi...

Continue reading

VIDIMUS

/ˈviːdɪmʊs/ - noun Definition: 1. kiểm tra chứng từ; 2. bản sao có chứng thực, trích lục văn bản. A more thorough explanation...

Continue reading

vide

/vɪd/ - verb Definition: xem xét thêm, xem xét kỹ lưỡng A more thorough explanation: used in written texts to refer to anothe...

Continue reading

VICTORY

/ˈvɪktərɪ/ - noun Definition: chiến thắng, thắng lợi, thắng cuộc. A more thorough explanation: In legal terms, "victory" refe...

Continue reading

victim’s consistency

/ˈvɪktɪmz kənˈsɪstənsi/ - Phrase Definition: sự nhất quán của những lời khai của người bị hại với những lời khai trước đây của h...

Continue reading

VICTIMOLOGY

/ˌvɪktɪˈmɒlədʒɪ/ - noun Definition: môn tội phạm học nghiên cứu người bị hại. A more thorough explanation: Victimology is the...

Continue reading

victimless crime

/ˈvɪktɪmˌlɛs kraɪm/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội không xác định được người bị hại. A more thorough explanation: A vi...

Continue reading

VICTIMIZE

/vɪktɪmaɪz/ - verb Definition: bắt nạt, hành hạ, làm khổ, làm hại. A more thorough explanation: To "victimize" means to make ...

Continue reading

VICTIMIZATTION

/ˌvɪktɪmaɪˈzeɪʃən/ - noun Definition: 1. việc thông báo về nạn nhân, việc cho hưởng quy chế người bị hại, việc đăng ký nạn nhân;...

Continue reading

victimization

/vɪkˌtɪməˈzeɪʃən/ - Phrase Definition: Hành vi làm hại, làm tổn thương người bị hại. A more thorough explanation: the action ...

Continue reading