17 Th9 VIEW /vjuː/ - noun Definition: 1. quan điểm, ý kiến; 2. việc khám nghiệm hiện trường vụ án của đoàn bồi thẩm, việc khám nghiệm tử thi... Continue reading
17 Th9 VIDIMUS /ˈviːdɪmʊs/ - noun Definition: 1. kiểm tra chứng từ; 2. bản sao có chứng thực, trích lục văn bản. A more thorough explanation... Continue reading
17 Th9 vide /vɪd/ - verb Definition: xem xét thêm, xem xét kỹ lưỡng A more thorough explanation: used in written texts to refer to anothe... Continue reading
17 Th9 VICTORY /ˈvɪktərɪ/ - noun Definition: chiến thắng, thắng lợi, thắng cuộc. A more thorough explanation: In legal terms, "victory" refe... Continue reading
17 Th9 victim’s consistency /ˈvɪktɪmz kənˈsɪstənsi/ - Phrase Definition: sự nhất quán của những lời khai của người bị hại với những lời khai trước đây của h... Continue reading
17 Th9 VICTIMOLOGY /ˌvɪktɪˈmɒlədʒɪ/ - noun Definition: môn tội phạm học nghiên cứu người bị hại. A more thorough explanation: Victimology is the... Continue reading
17 Th9 victimless crime /ˈvɪktɪmˌlɛs kraɪm/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội không xác định được người bị hại. A more thorough explanation: A vi... Continue reading
17 Th9 VICTIMIZE /vɪktɪmaɪz/ - verb Definition: bắt nạt, hành hạ, làm khổ, làm hại. A more thorough explanation: To "victimize" means to make ... Continue reading
17 Th9 VICTIMIZATTION /ˌvɪktɪmaɪˈzeɪʃən/ - noun Definition: 1. việc thông báo về nạn nhân, việc cho hưởng quy chế người bị hại, việc đăng ký nạn nhân;... Continue reading
17 Th9 victimization /vɪkˌtɪməˈzeɪʃən/ - Phrase Definition: Hành vi làm hại, làm tổn thương người bị hại. A more thorough explanation: the action ... Continue reading