severability

/sɛvərəˈbɪləti/ - Noun Definition: Khả năng tách rời hoặc phân chia một phần của hợp đồng hoặc quy định pháp lý mà không ảnh hưở...

Continue reading

sever

/sɛvər/ - Verb Definition: Chấm dứt, cắt đứt. A more thorough explanation: 1. to end a connection with someone or something, ...

Continue reading

SETTLOR

/ˈsɛt.lɔr/ - Noun Definition: xch SETTLER. 1. người định cư, người thường trú; 2. người định đoạt tài sản. A more thorough e...

Continue reading

settler of trust

/ˈsɛtlər ʌv trʌst/ - Phrase Definition: người xác lập quyền sở hữu tín thác. A more thorough explanation: A settlor of a trus...

Continue reading

SETTLER

/ˈsɛt.lər/ - Noun Definition: 1. người định cư, người thường trú; 2. người định đoạt tài sản. A more thorough explanation: A ...

Continue reading

settlement in-kind

/ˈsɛtlmənt ɪnˈkaɪnd/ - Phrase Definition: Thỏa thuận thanh toán bằng tài sản hoặc dịch vụ thay vì tiền mặt. A more thorough e...

Continue reading

settlement date

/ˈsɛtlmənt deɪt/ - Phrase Definition: Ngày mà các giao dịch tài chính hoặc bất động sản được thanh toán và hoàn tất. A more t...

Continue reading

settlement counsel

/ˈsɛtəlmənt ˈkaʊnsəl/ - Phrase Definition: Luật sư đại diện cho bên tham gia quá trình giải quyết tranh chấp ngoài toà. A mor...

Continue reading