simulated sale

/ˈsɪmjəˌleɪtɪd seɪl/ - Phrase Definition: bán hàng giả vờ nhằm lừa đảo người thứ ba. A more thorough explanation: A simulated...

Continue reading

simulated judgement

/ˈsɪmjəˌleɪtɪd ˈdʒʌdʒmənt/ - Phrase Definition: phán quyết giả của tòa án do các bên tạo ra trên cơ sở giả vờ thông đồng với nha...

Continue reading

SIMULATE

/ˈsɪmjəˌleɪt/ - Verb Definition: giả vờ, bắt chước, mô phỏng, làm giả, nhái theo. A more thorough explanation: In legal terms...

Continue reading

simple trust

/sɪmpəl trʌst/ - Phrase Definition: sở hữu tín thác giản đơn (được thiết lập nhưng không xác định rõ tính chất của nó). A mor...

Continue reading

simple offence

/ˈsɪmpəl əˈfɛns/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội đơn giản (không được định danh). A more thorough explanation: A simple...

Continue reading

simple majority

/ˈsɪmpəl məˈdʒɔrəti/ - Phrase Definition: Đa số đơn giản A more thorough explanation: a vote in which the highest number of v...

Continue reading

simple conference

/sɪmpəl kɒnfərəns/ - Phrase Definition: (Mỹ) các cuộc thương thảo của các đại diện hai viện lập pháp về một dự luật có tranh cãi...

Continue reading