small print

/smɔːl prɪnt/ - Phrase Definition: Thông tin chi tiết, điều khoản nhỏ được in nhỏ trong hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý. A mor...

Continue reading

small claims cases

/smɔl kleɪmz keɪsiz/ - Phrase Definition: (Mỹ) tòa án xét xử những vụ kiện với số tiền nhỏ. A more thorough explanation: Smal...

Continue reading

small claim case

/smɔl kleɪm keɪs/ - Phrase Definition: (Mỹ) vụ kiện có giá trị nhỏ. A more thorough explanation: A small claim case refers to...

Continue reading

small claim

/smɔl kleɪm/ - Phrase Definition: yêu cầu kiện đòi một số tiền nhỏ. A more thorough explanation: A small claim refers to a le...

Continue reading

small business case

/smɔl ˈbɪznəs keɪs/ - Phrase Definition: một vụ án hoặc trường hợp pháp lý liên quan đến doanh nghiệp nhỏ. A more thorough ex...

Continue reading

SLUR

/slɜːr/ - Noun Definition: lời vu cáo, lời nói xấu, lời gièm pha, vu cáo, nói xấu, gièm pha. A more thorough explanation: In ...

Continue reading

slip rule

/slɪp ruːl/ - Phrase Definition: quy tắc về khả năng sửa chữa những lỗi viết sai trong phán quyết của tòa án. A more thorough...

Continue reading

slip law

/slɪp lɔː/ - Phrase Definition: đạo luật được ban hành dưới dạng tờ rơi (Hoa Kỳ). A more thorough explanation: A slip law is ...

Continue reading

SLIP

/slɪp/ - Noun Definition: 1. mảnh giấy nhỏ, mẩu giấy in sẵn; 2. tờ đính chính sai sót kèm theo bằng sáng chế; 3. phiếu bảo hiểm ...

Continue reading