16 Th9 small print /smɔːl prɪnt/ - Phrase Definition: Thông tin chi tiết, điều khoản nhỏ được in nhỏ trong hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý. A mor... Continue reading
16 Th9 small claims court /smɔl kleɪmz kɔrt/ - Phrase Definition: Tòa án dân sự nhỏ. A more thorough explanation: a special court of limited jurisdicti... Continue reading
16 Th9 small claims cases /smɔl kleɪmz keɪsiz/ - Phrase Definition: (Mỹ) tòa án xét xử những vụ kiện với số tiền nhỏ. A more thorough explanation: Smal... Continue reading
16 Th9 small claim case /smɔl kleɪm keɪs/ - Phrase Definition: (Mỹ) vụ kiện có giá trị nhỏ. A more thorough explanation: A small claim case refers to... Continue reading
16 Th9 small claim /smɔl kleɪm/ - Phrase Definition: yêu cầu kiện đòi một số tiền nhỏ. A more thorough explanation: A small claim refers to a le... Continue reading
16 Th9 small business case /smɔl ˈbɪznəs keɪs/ - Phrase Definition: một vụ án hoặc trường hợp pháp lý liên quan đến doanh nghiệp nhỏ. A more thorough ex... Continue reading
16 Th9 SLUR /slɜːr/ - Noun Definition: lời vu cáo, lời nói xấu, lời gièm pha, vu cáo, nói xấu, gièm pha. A more thorough explanation: In ... Continue reading
16 Th9 slip rule /slɪp ruːl/ - Phrase Definition: quy tắc về khả năng sửa chữa những lỗi viết sai trong phán quyết của tòa án. A more thorough... Continue reading
16 Th9 slip law /slɪp lɔː/ - Phrase Definition: đạo luật được ban hành dưới dạng tờ rơi (Hoa Kỳ). A more thorough explanation: A slip law is ... Continue reading
16 Th9 SLIP /slɪp/ - Noun Definition: 1. mảnh giấy nhỏ, mẩu giấy in sẵn; 2. tờ đính chính sai sót kèm theo bằng sáng chế; 3. phiếu bảo hiểm ... Continue reading