special endorsement

/ˈspeʃəl ɪnˈdɔːrsmənt/ - Phrase Definition: 1. ghi chuyển nhượng đích danh, ký hậu đích danh; 2. xác nhận cụ thể (trên trát gọi ...

Continue reading

special demurrer

/ˈspeʃəl dɪˈmjʊərər/ - Phrase Definition: việc bác đơn kiện về mặt hình thức pháp quyền, việc phản đối vấn đề hình thức nhằm chấ...

Continue reading

special bastard

/spɛʃəl bæstərd/ - Phrase Definition: con sinh ra trước khi bố mẹ kết hôn. A more thorough explanation: One born of parents b...

Continue reading

special bailiff

/ˈspiʃəl ˈbeɪlɪf/ - Phrase Definition: người thay mặt quận trưởng (được chỉ định theo thỉnh cầu của đương sự để giải quyết một nhiệm v...

Continue reading

special assumpsit

/ˈspɛʃəl əˈsʌmpsɪt/ - Phrase Definition: 1. kiện đòi bồi thường thiệt hại do vi phạm cam kết đã được thể hiện rõ ràng; 2. kiện đ...

Continue reading

special appearance

/ˈspɛʃəl əˈpɪərəns/ - Phrase Definition: phục tùng quyền xét xử của tòa án đối với một mục đích nhất định (chứ không phải đối vớ...

Continue reading

special allowance

/ˈspɛʃəl əˈlaʊəns/ - Phrase Definition: lệnh về việc bù đắp những chi phí đặc biệt cho vụ án (không có trong quy định mức án phí...

Continue reading

special agent

/ˈspɛʃəl ˈeɪdʒənt/ - Phrase Definition: đặc phái viên, đại lý đặc biệt. A more thorough explanation: A special agent is a law...

Continue reading