17 Th9 special investigative crime /ˈspeʃəl ɪnˈves.tɪɡə.tɪv kraɪm/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội đòi hỏi phải có phương pháp điều tra đặc biệt. A more t... Continue reading
17 Th9 special endorsement /ˈspeʃəl ɪnˈdɔːrsmənt/ - Phrase Definition: 1. ghi chuyển nhượng đích danh, ký hậu đích danh; 2. xác nhận cụ thể (trên trát gọi ... Continue reading
17 Th9 special demurrer /ˈspeʃəl dɪˈmjʊərər/ - Phrase Definition: việc bác đơn kiện về mặt hình thức pháp quyền, việc phản đối vấn đề hình thức nhằm chấ... Continue reading
16 Th9 special bastard /spɛʃəl bæstərd/ - Phrase Definition: con sinh ra trước khi bố mẹ kết hôn. A more thorough explanation: One born of parents b... Continue reading
16 Th9 special bailiff /ˈspiʃəl ˈbeɪlɪf/ - Phrase Definition: người thay mặt quận trưởng (được chỉ định theo thỉnh cầu của đương sự để giải quyết một nhiệm v... Continue reading
16 Th9 special assumpsit /ˈspɛʃəl əˈsʌmpsɪt/ - Phrase Definition: 1. kiện đòi bồi thường thiệt hại do vi phạm cam kết đã được thể hiện rõ ràng; 2. kiện đ... Continue reading
16 Th9 special appearance /ˈspɛʃəl əˈpɪərəns/ - Phrase Definition: phục tùng quyền xét xử của tòa án đối với một mục đích nhất định (chứ không phải đối vớ... Continue reading
16 Th9 special allowance /ˈspɛʃəl əˈlaʊəns/ - Phrase Definition: lệnh về việc bù đắp những chi phí đặc biệt cho vụ án (không có trong quy định mức án phí... Continue reading
16 Th9 special agent /ˈspɛʃəl ˈeɪdʒənt/ - Phrase Definition: đặc phái viên, đại lý đặc biệt. A more thorough explanation: A special agent is a law... Continue reading
16 Th9 special administrator /ˈspɛʃəl ədˈmɪnɪstrətər/ - Phrase Definition: Người quản lý đặc biệt. A more thorough explanation: an person appointed to tak... Continue reading