statement of account

/ˈsteɪtmənt əv əˈkaʊnt/ - Phrase Definition: bản trích lục tài khoản, bản sao kê tài khoản, bản liệt kê chi tiết các khoản mua c...

Continue reading

STARE DECISIS

/ˈstɑːr dɪˈsaɪsɪs/ - Phrase Definition: tôn trọng phán quyết đã tuyên, hiệu lực bắt buộc của các tiền lệ. A more thorough exp...

Continue reading

standard scale

/ˈstændərd skeɪl/ - Phrase Definition: một hệ thống cụ thể để xác định mức độ nghiêm trọng của các tội phạm và án phạt tương ứng...

Continue reading

stalker

/ˈstɔːkər/ - noun Definition: Người theo dõi hoặc quấy rối người khác một cách liên tục và không mong muốn. A more thorough e...

Continue reading

stalk

/stɔːk/ - verb Definition: Theo dõi hoặc quấy rối một người một cách liên tục và không mong muốn. A more thorough explanation...

Continue reading