17 Th9 VOIR DIRE /vwɑː ˈdɪə/ - noun Definition: việc tòa thẩm vấn sơ bộ nhân chứng hay bồi thẩm để tìm hiểu sự vô tư và không thành kiến của họ. ... Continue reading
17 Th9 voidable warrant /vɔɪdəbəl wɔrənt/ - Phrase Definition: lệnh có hiệu lực pháp lý đáng ngờ, lệnh có thể bị bác bỏ. A more thorough explanation:... Continue reading
17 Th9 voidable contract /vɔɪdəbl ˈkɒntrækt/ - Phrase Definition: hợp đồng có thể hủy bỏ. A more thorough explanation: A voidable contract is a contra... Continue reading
17 Th9 VOIDABLE /ˈvɔɪdəbəl/ - adjective Definition: có thể bị bác bỏ, có thể làm mất hiệu lực, có thể làm mất giá trị. A more thorough explan... Continue reading
17 Th9 VOIDABILITY /vɔɪdəˈbɪlɪti/ - noun Definition: sự có thể bị bác bỏ, sự có thể làm mất hiệu lực, sự có thể làm mất giá trị. A more thorough... Continue reading
17 Th9 void warrant /vɔɪd ˈwɒrənt/ - Phrase Definition: lệnh không có giá trị, lệnh không có hiệu lực pháp lý. A more thorough explanation: A voi... Continue reading
17 Th9 void contract /vɔɪd ˈkɒntrækt/ - Phrase Definition: hợp đồng không có hiệu lực pháp lý, hợp đồng lặt vặt. A more thorough explanation: A vo... Continue reading
17 Th9 VOID /vɔɪd/ - adjective / verb Definition: không có hiệu lực, không có giá trị, làm mất hiệu lực pháp lý, làm cho mất giá trị. A m... Continue reading
17 Th9 voice voting /vɔɪs ˈvoʊtɪŋ/ - Phrase Definition: biểu quyết bằng miệng. A more thorough explanation: Voice voting is a method of voting in... Continue reading
17 Th9 VOICE /vɔɪs/ - noun Definition: phiếu bầu, biểu quyết, tiếng nói. A more thorough explanation: In legal terms, "voice" refers to th... Continue reading