VOIR DIRE

/vwɑː ˈdɪə/ - noun Definition: việc tòa thẩm vấn sơ bộ nhân chứng hay bồi thẩm để tìm hiểu sự vô tư và không thành kiến của họ. ...

Continue reading

voidable warrant

/vɔɪdəbəl wɔrənt/ - Phrase Definition: lệnh có hiệu lực pháp lý đáng ngờ, lệnh có thể bị bác bỏ. A more thorough explanation:...

Continue reading

VOIDABLE

/ˈvɔɪdəbəl/ - adjective Definition: có thể bị bác bỏ, có thể làm mất hiệu lực, có thể làm mất giá trị. A more thorough explan...

Continue reading

VOIDABILITY

/vɔɪdəˈbɪlɪti/ - noun Definition: sự có thể bị bác bỏ, sự có thể làm mất hiệu lực, sự có thể làm mất giá trị. A more thorough...

Continue reading

void warrant

/vɔɪd ˈwɒrənt/ - Phrase Definition: lệnh không có giá trị, lệnh không có hiệu lực pháp lý. A more thorough explanation: A voi...

Continue reading

void contract

/vɔɪd ˈkɒntrækt/ - Phrase Definition: hợp đồng không có hiệu lực pháp lý, hợp đồng lặt vặt. A more thorough explanation: A vo...

Continue reading

VOID

/vɔɪd/ - adjective / verb Definition: không có hiệu lực, không có giá trị, làm mất hiệu lực pháp lý, làm cho mất giá trị. A m...

Continue reading

voice voting

/vɔɪs ˈvoʊtɪŋ/ - Phrase Definition: biểu quyết bằng miệng. A more thorough explanation: Voice voting is a method of voting in...

Continue reading

VOICE

/vɔɪs/ - noun Definition: phiếu bầu, biểu quyết, tiếng nói. A more thorough explanation: In legal terms, "voice" refers to th...

Continue reading