voluntary diversion

/vɑləntɛri dɪˈvɜrʒən/ - Phrase Definition: việc rút thanh thiếu niên phạm pháp ra khỏi hệ thống tòa hình sự xét xử người lớn the...

Continue reading

voluntary dismissal

/vɑləntɛri dɪsˈmɪsəl/ - Phrase Definition: đình chỉ vụ án theo sự thỏa thuận của các bên hay theo đơn thỉnh cầu của nguyên đơn. ...

Continue reading