to try (on) indictment

/tə traɪ (ɒn) ɪnˈdaɪtmənt/ - Phrase Definition: (hội đồng xét xử) thẩm cứu vụ án theo bản cáo trạng, (tòa hội thẩm) xét xử vụ án...

Continue reading

to table a bill

/tə ˈteɪbəl ə bɪl/ - Phrase Definition: đút ngăn kéo một dự án luật. A more thorough explanation: In legal English, "to table...

Continue reading

to stage a charge

/tə steɪdʒ ə tʃɑːdʒ/ - Phrase Definition: bịa ra lời cáo giác, bịa ra lời buộc tội. A more thorough explanation: "To stage a ...

Continue reading