special case

/ˈspɛʃəl keɪs/ - Phrase Definition: 1. trường hợp đặc biệt, trường hợp ngoại lệ; 2. phán quyết về vụ án được tòa án đưa ra căn c...

Continue reading

special calendar

/ˈspɛʃəl ˈkæləndər/ - Phrase Definition: danh sách các hồ sơ của tòa án. A more thorough explanation: A "special calendar" re...

Continue reading

special bill

/ˈspɛʃəl bɪl/ - Phrase Definition: dự luật riêng, dự luật liên quan đến từng người. A more thorough explanation: A special bi...

Continue reading

zoning law

/ˈzoʊnɪŋ lɔː/ - Phrase Definition: quy tắc phân vùng địa phương. A more thorough explanation: Zoning law refers to a set of r...

Continue reading

zealous witness

/ˈzɛləs ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: nhân chứng nhiệt thành, nhân chứng có thái độ thiên vị đối với bên đưa nhân chứng, nhân ch...

Continue reading

youth magistrate

/ˈjuːθ ˈmædʒɪstrət/ - Phrase Definition: quan tòa chuyên về các vụ án của thanh niên phạm pháp. A more thorough explanation: ...

Continue reading

young adult

/ˈjʌŋ əˈdʌlt/ - Phrase Definition: người thành niên trẻ (tuổi từ 18 đến 21). A more thorough explanation: A young adult is ty...

Continue reading