17 Th9 star witness /stɑr ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: nhân chứng chính. A more thorough explanation: A "star witness" is a key witness in a leg... Continue reading
17 Th9 Star Chamber /stɑr ˈtʃeɪmbər/ - Phrase Definition: 1. (Anh) viện Sao (tòa thượng thẩm mật chuyên xét xử những vụ trọng án không có đoàn bồi t... Continue reading
17 Th9 standing to sue /stændɪŋ tuː suː/ - Phrase Definition: năng lực pháp lý khởi kiện, quyền khởi kiện. A more thorough explanation: "Standing to... Continue reading
17 Th9 standing rule /stændɪŋ ruːl/ - Phrase Definition: quy tắc thường trực. A more thorough explanation: A standing rule is a permanent rule or ... Continue reading
17 Th9 standing order /stændɪŋ ˈɔrdər/ - Phrase Definition: Quy định về thủ tục hoặc quy trình cụ thể trong một cơ quan hoặc tổ chức. A more thorou... Continue reading
17 Th9 standing law /stændɪŋ lɔː/ - Phrase Definition: 1. những quy phạm pháp luật hiện hành; 2. đạo luật hiện hành. A more thorough explanation:... Continue reading
17 Th9 standing judgement /stændɪŋ ˈdʒʌdʒmənt/ - Phrase Definition: phán quyết của tòa án vẫn còn hiệu lực. A more thorough explanation: A standing jud... Continue reading
17 Th9 standing in court /stændɪŋ ɪn kɔrt/ - Phrase Definition: 1. việc đứng ra với tư cách là đương sự trong vụ án; 2. năng lực pháp lý tố tụng. A mo... Continue reading
17 Th9 standing in contempt (of court) /stændɪŋ ɪn kənˈtempt ʌv kɔrt/ - Phrase Definition: sự xem thường tòa án, sự không phục tùng tòa án. A more thorough explanat... Continue reading
17 Th9 standing crops /stændɪŋ krɒps/ - Phrase Definition: Cây trồng đứng (được trồng trên đất của người khác và thuộc quyền sở hữu của người trồng). ... Continue reading