statement of law

/steɪtmənt ʌv lɔː/ - Phrase Definition: kết luận về vấn đề luật pháp. A more thorough explanation: A "statement of law" refer...

Continue reading

statement of fact

/steɪtmənt ʌv fækt/ - Phrase Definition: việc trình bày sự việc, việc khẳng định sự việc, việc xác nhận sự việc. A more thoro...

Continue reading

statement of defence

/steɪtmənt ʌv dɪˈfɛns/ - Phrase Definition: 1. ý kiến phản bác đơn kiện của bị đơn; 2. ý kiến phản bác (của luật sư) của bị can ...

Continue reading

STATEMENT

/ˈsteɪtməntˈ/ - noun Definition: 1. lời tuyên bố, sự khẳng định, việc trình bày; 2. lời khai, việc cung cấp lời khai; 3. nguyên ...

Continue reading

STATELESSNESS

/ˈsteɪtləsnəsˈ/ - noun Definition: tình trạng không có quốc tịch. A more thorough explanation: Statelessness refers to the co...

Continue reading