WAGE

/weɪʤ/ - noun / verb Definition: 1. tiền lương, tiền công; 2. cá cược, đánh cược; 3. tuyên thệ; 4. tiến hành, thực hiện. A mo...

Continue reading

WADSETTER

/ˈwɒdˌsɛtə/ - noun Definition: (Scot) người nhận cầm cố bất động sản, người nhận thế chấp bất động sản. A more thorough expla...

Continue reading

WADSET

/ˈwɒdˌsɛt/ - verb Definition: (Scot) thế chấp bất động sản, cầm cố bất động sản. A more thorough explanation: A wadset is a l...

Continue reading

VOUCHER

/ˈvaʊʧə/ - noun Definition: 1. chứng chỉ, giấy chứng nhận, việc xác nhận, việc bảo lãnh, việc đảm bảo; 2. nhân chứng, người bảo ...

Continue reading

VOUCHEE

/vaʊˈtʃiː/ - noun Definition: 1. người được triệu tập ra tòa làm nhân chứng hay người bảo lãnh; 2. nguồn đáng tin cậy. A more...

Continue reading

vouch for

/vaʊʧ fɔː/ - verb Definition: Đảm bảo, cam đoan. A more thorough explanation: 1. to say that a someone has the qualities nece...

Continue reading

VOUCH

/vaʊtʃ/ - verb Definition: 1. khẳng định, cam đoan, phản đối, đáp lại, giải thích; 2. xác nhận; 3. chứng thực; 4. triệu tập, đưa...

Continue reading

voting trust

/ˈvoʊ.tɪŋ trʌst/ - Phrase Definition: 1. việc tập trung các cổ phần của nhiều người khác nhau vào tay một người theo phương thức...

Continue reading

voting slip

/ˈvoʊ.tɪŋ slɪp/ - Phrase Definition: phiếu bầu. A more thorough explanation: A voting slip is a small piece of paper or card ...

Continue reading