17 Th9 WAGE /weɪʤ/ - noun / verb Definition: 1. tiền lương, tiền công; 2. cá cược, đánh cược; 3. tuyên thệ; 4. tiến hành, thực hiện. A mo... Continue reading
17 Th9 WADSETTER /ˈwɒdˌsɛtə/ - noun Definition: (Scot) người nhận cầm cố bất động sản, người nhận thế chấp bất động sản. A more thorough expla... Continue reading
17 Th9 WADSET /ˈwɒdˌsɛt/ - verb Definition: (Scot) thế chấp bất động sản, cầm cố bất động sản. A more thorough explanation: A wadset is a l... Continue reading
17 Th9 VOUCHER /ˈvaʊʧə/ - noun Definition: 1. chứng chỉ, giấy chứng nhận, việc xác nhận, việc bảo lãnh, việc đảm bảo; 2. nhân chứng, người bảo ... Continue reading
17 Th9 VOUCHEE /vaʊˈtʃiː/ - noun Definition: 1. người được triệu tập ra tòa làm nhân chứng hay người bảo lãnh; 2. nguồn đáng tin cậy. A more... Continue reading
17 Th9 vouch for /vaʊʧ fɔː/ - verb Definition: Đảm bảo, cam đoan. A more thorough explanation: 1. to say that a someone has the qualities nece... Continue reading
17 Th9 VOUCH /vaʊtʃ/ - verb Definition: 1. khẳng định, cam đoan, phản đối, đáp lại, giải thích; 2. xác nhận; 3. chứng thực; 4. triệu tập, đưa... Continue reading
17 Th9 voting without debate /ˈvoʊtɪŋ wɪˈðaʊt dɪˈbeɪt/ - Phrase Definition: biểu quyết không qua thảo luận. A more thorough explanation: "Voting without d... Continue reading
17 Th9 voting trust /ˈvoʊ.tɪŋ trʌst/ - Phrase Definition: 1. việc tập trung các cổ phần của nhiều người khác nhau vào tay một người theo phương thức... Continue reading
17 Th9 voting slip /ˈvoʊ.tɪŋ slɪp/ - Phrase Definition: phiếu bầu. A more thorough explanation: A voting slip is a small piece of paper or card ... Continue reading