STEALING

/ˈstiːlɪŋˈ/ - noun Definition: 1. việc đánh cắp tài sản, hành vi trộm cắp; 2. snh tài sản bị đánh cắp A more thorough explana...

Continue reading

STEALER

/ˈstiːləˈ/ - noun Definition: kẻ cắp, kẻ trộm. A more thorough explanation: In legal terms, a "stealer" refers to a person wh...

Continue reading

STEALAGE

/stiːlˈeɪʤˈ/ - noun Definition: hành vi trộm cắp, hành vi tham ô, hành vi biển thủ. A more thorough explanation: Stealage is ...

Continue reading

STEAL

/stiːlˈ/ - noun Definition: 1. vụ trộm cắp, ăn cắp, ăn trộm, trộm cắp tài sản; 2. đồ ăn cắp, tài sản bị đánh cắp; 3. (Mỹ) sự gia...

Continue reading

stay pending review

/steɪ ˈpɛndɪŋ rɪˈvjuː/ - Phrase Definition: tạm ngưng vụ án chờ xem xét lại phán quyết đã tuyên đọc. A more thorough explanat...

Continue reading

stay of execution

/steɪ ʌv ˌɛksɪˈkjuːʃən/ - Phrase Definition: tạm ngưng thi hành phán quyết của tòa án hay bản án, tạm ngưng thi hành hình phạt, ...

Continue reading