17 Th9 stealing by taking advantage of a mistake /ˈstiːlɪŋ ˈbaɪ ˈteɪkɪŋ ədˈvæntɪdʒ ʌv ə ˈmɪsteɪk/ - Phrase Definition: việc đánh cắp tài sản bằng cách lợi dụng sơ hở. A more ... Continue reading
17 Th9 STEALING /ˈstiːlɪŋˈ/ - noun Definition: 1. việc đánh cắp tài sản, hành vi trộm cắp; 2. snh tài sản bị đánh cắp A more thorough explana... Continue reading
17 Th9 STEALER /ˈstiːləˈ/ - noun Definition: kẻ cắp, kẻ trộm. A more thorough explanation: In legal terms, a "stealer" refers to a person wh... Continue reading
17 Th9 STEALAGE /stiːlˈeɪʤˈ/ - noun Definition: hành vi trộm cắp, hành vi tham ô, hành vi biển thủ. A more thorough explanation: Stealage is ... Continue reading
17 Th9 STEAL /stiːlˈ/ - noun Definition: 1. vụ trộm cắp, ăn cắp, ăn trộm, trộm cắp tài sản; 2. đồ ăn cắp, tài sản bị đánh cắp; 3. (Mỹ) sự gia... Continue reading
17 Th9 stay pending review /steɪ ˈpɛndɪŋ rɪˈvjuː/ - Phrase Definition: tạm ngưng vụ án chờ xem xét lại phán quyết đã tuyên đọc. A more thorough explanat... Continue reading
17 Th9 stay pending appeal /steɪ ˈpɛndɪŋ əˈpil/ - Phrase Definition: tạm ngưng vụ án chờ giải quyết đơn kháng cáo. A more thorough explanation: "Stay pe... Continue reading
17 Th9 stay of proceedings /steɪ ʌv prəˈsiːdɪŋz/ - Phrase Definition: tạm ngưng hay đình chỉ tố tụng tư pháp. A more thorough explanation: A stay of pro... Continue reading
17 Th9 stay of execution pending appeal /steɪ ʌv ˌɛksɪˈkjuʃən ˈpɛndɪŋ əˈpil/ - Phrase Definition: tạm ngưng thi hành án để chờ giải quyết đơn kháng cáo. A more thoro... Continue reading
17 Th9 stay of execution /steɪ ʌv ˌɛksɪˈkjuːʃən/ - Phrase Definition: tạm ngưng thi hành phán quyết của tòa án hay bản án, tạm ngưng thi hành hình phạt, ... Continue reading