17 Th9 waived hearing /weyvd heer-ing/ - Phrase Definition: việc xét xử vụ án đã dự định nhưng bị hủy bỏ vì phía bị can từ chối. A more thorough ex... Continue reading
17 Th9 WAIVE /weɪv/ - verb Definition: 1. khước từ (quyền lợi, đặc quyền); 2. không đòi thực hiện một việc gì đó. A more thorough explanat... Continue reading
17 Th9 WAIF /weɪf/ - noun Definition: 1. đồ vô chủ; 2. người lang thang; 3. trẻ bơ vơ, trẻ bị bỏ rơi. A more thorough explanation: In leg... Continue reading
17 Th9 wagering transaction /weɪdʒərɪŋ trænzækʃən/ - Phrase Definition: giao dịch cá cược. A more thorough explanation: A wagering transaction refers to ... Continue reading
17 Th9 WAGERING /ˈweɪʤərɪŋ/ - verb Definition: cá cược, việc đánh cược. A more thorough explanation: Wagering refers to the act of betting or... Continue reading
17 Th9 wager of law /weɪdʒər ʌv lɔː/ - Phrase Definition: chối tội bằng cách thề thốt. A more thorough explanation: A "wager of law" refers to a ... Continue reading
17 Th9 wager of battle /weɪdʒər ʌv bætəl/ - Phrase Definition: giải quyết tranh chấp bằng cách quyết đấu, đề nghị giải quyết tranh chấp bằng cách quyết... Continue reading
17 Th9 WAGER /ˈweɪʤə/ - 1. noun 2. verb Definition: 1. lời thề, lời tuyên thệ; 2. cá cược, đánh cá, đánh cược. A more thorough explanatio... Continue reading
17 Th9 wage settlement /weɪʤ ˈsɛtəlmənt/ - Phrase Definition: việc thỏa thuận về mức tiền công. A more thorough explanation: A wage settlement refer... Continue reading
17 Th9 wage and hour laws /weɪʤ ənd aʊər lɔz/ - Phrase Definition: luật lao động về tiền lương và giờ làm. A more thorough explanation: "Wage and hour ... Continue reading