waived hearing

/weyvd heer-ing/ - Phrase Definition: việc xét xử vụ án đã dự định nhưng bị hủy bỏ vì phía bị can từ chối. A more thorough ex...

Continue reading

WAIVE

/weɪv/ - verb Definition: 1. khước từ (quyền lợi, đặc quyền); 2. không đòi thực hiện một việc gì đó. A more thorough explanat...

Continue reading

WAIF

/weɪf/ - noun Definition: 1. đồ vô chủ; 2. người lang thang; 3. trẻ bơ vơ, trẻ bị bỏ rơi. A more thorough explanation: In leg...

Continue reading

WAGERING

/ˈweɪʤərɪŋ/ - verb Definition: cá cược, việc đánh cược. A more thorough explanation: Wagering refers to the act of betting or...

Continue reading

wager of law

/weɪdʒər ʌv lɔː/ - Phrase Definition: chối tội bằng cách thề thốt. A more thorough explanation: A "wager of law" refers to a ...

Continue reading

wager of battle

/weɪdʒər ʌv bætəl/ - Phrase Definition: giải quyết tranh chấp bằng cách quyết đấu, đề nghị giải quyết tranh chấp bằng cách quyết...

Continue reading

WAGER

/ˈweɪʤə/ - 1. noun 2. verb Definition: 1. lời thề, lời tuyên thệ; 2. cá cược, đánh cá, đánh cược. A more thorough explanatio...

Continue reading

wage settlement

/weɪʤ ˈsɛtəlmənt/ - Phrase Definition: việc thỏa thuận về mức tiền công. A more thorough explanation: A wage settlement refer...

Continue reading