17 Th9 subpoena in blank /səˈpiːnə ɪn blæŋk/ - Phrase Definition: trát đòi hầu tòa khống (không ghi tên / lý do người được tống đạt). A more thorough ... Continue reading
17 Th9 subpoena for attendance of witness /səˈpiːnə ˈfɔːr əˈtɛndəns ʌv ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: trát đòi ra tòa làm nhân chứng. A more thorough explanation: A sub... Continue reading
17 Th9 subpoena ad testificandum /səˈpiːnə ˌæd ˌtɛstəfɪˈkændəm/ - Phrase Definition: trát đòi hầu tòa để cung khai lời chứng, trát đòi nhân chứng ra hầu tòa. ... Continue reading
17 Th9 SUBPOENA /səbˈpiːnəˈ/ - noun Definition: trát gọi hầu tòa (với lời răn đe nếu không có mặt sẽ bị xử phạt), gọi ra tòa, tống đạt trát đòi ... Continue reading
17 Th9 SUBORNER /sʌˈbɔːnəˈ/ - noun Definition: 1. người đưa hối lộ; 2. người xúi giục phạm tội (nhất là chứng gian). A more thorough explanat... Continue reading
17 Th9 subornation of perjury /səˌbɔrnˈeɪʃən ʌv ˈpɜrdʒəri/ - Phrase Definition: việc xúi giục chứng gian, việc mua chuộc nhân chứng. A more thorough explan... Continue reading
17 Th9 SUBORNATION /ˌsʌbɔrˈneɪʃən/ - noun Definition: 1. việc mua chuộc, việc đút lót, việc hối lộ; 2. việc xúi giục phạm tội (nhất là làm chứng gi... Continue reading
17 Th9 SUBORN /sʌˈbɔːnˈ/ - verb Definition: 1. mua chuộc, đút lót; 2. xúi giục phạm tội (nhất là làm chứng gian). A more thorough explanati... Continue reading
17 Th9 SUBORDINATION /səˌbɔːdɪˈneɪʃənˈ/ - noun Definition: việc làm cho lệ thuộc vào, tình trạng bị lệ thuộc vào, hệ thống thuộc quyền. A more tho... Continue reading
17 Th9 subordinate proceedings /səˈbɔːrdn prəˈsiːdɪŋz/ - Phrase Definition: trình tự tố tụng tư pháp đối với vấn đề phụ thuộc. A more thorough explanation: ... Continue reading