subpoena in blank

/səˈpiːnə ɪn blæŋk/ - Phrase Definition: trát đòi hầu tòa khống (không ghi tên / lý do người được tống đạt). A more thorough ...

Continue reading

SUBPOENA

/səbˈpiːnəˈ/ - noun Definition: trát gọi hầu tòa (với lời răn đe nếu không có mặt sẽ bị xử phạt), gọi ra tòa, tống đạt trát đòi ...

Continue reading

SUBORNER

/sʌˈbɔːnəˈ/ - noun Definition: 1. người đưa hối lộ; 2. người xúi giục phạm tội (nhất là chứng gian). A more thorough explanat...

Continue reading

SUBORNATION

/ˌsʌbɔrˈneɪʃən/ - noun Definition: 1. việc mua chuộc, việc đút lót, việc hối lộ; 2. việc xúi giục phạm tội (nhất là làm chứng gi...

Continue reading

SUBORN

/sʌˈbɔːnˈ/ - verb Definition: 1. mua chuộc, đút lót; 2. xúi giục phạm tội (nhất là làm chứng gian). A more thorough explanati...

Continue reading

SUBORDINATION

/səˌbɔːdɪˈneɪʃənˈ/ - noun Definition: việc làm cho lệ thuộc vào, tình trạng bị lệ thuộc vào, hệ thống thuộc quyền. A more tho...

Continue reading