SUBSTITUTE

/ˈsʌbstɪtjuːtˈ/ - verb Definition: 1. thay thế, sự thay thế, vật thay thế; 2. người thay thế, thế chân; 3. người đại diện, người...

Continue reading

substantive question

/səbˈstæn.tɪv ˈkwɛs.tʃən/ - Phrase Definition: câu hỏi đi vào bản chất, câu hỏi động chạm đến nội dung, vấn đề có thật. A mor...

Continue reading

substantive order

/səbˈstæn.tɪv ˈɔːr.dər/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án về vấn đề luật thực tại. A more thorough explanation: A substant...

Continue reading

substantive law

/səbˈstæn.tɪv lɔː/ - Phrase Definition: luật thực tại. A more thorough explanation: Substantive law refers to the body of law...

Continue reading

substantive felony

/səbˈstæn.tɪv ˈfɛl.ə.ni/ - Phrase Definition: 1. tội ác chính (trong một loạt hành vi phạm tội); 2. tội ác được thực hiện độc lậ...

Continue reading