SUI JURIS

/suːˈiː ˈdʒʊərɪs/ - adjective Definition: 1. theo quyền hạn của mình, hành động theo quyền hạn của mình, hành động theo quyền hạ...

Continue reading

SUGGESTION

/səˈʤɛsʧənˈ/ - noun Definition: 1. lời khuyên, ý kiến, đề xuất, kiến nghị, việc gợi ý; 2. việc đề xuất, việc kiến nghị, việc góp...

Continue reading

suggest

/səˈdʒɛst/ - verb Definition: Gợi ý, đề xuất. A more thorough explanation: 1. to make someone think that something exists, is...

Continue reading

SUFFRAGETTE

/ˌsʌfrəˈʤɛtˈ/ - noun Definition: người phụ nữ đấu tranh cho quyền bầu cử của nữ giới. A more thorough explanation: A suffrage...

Continue reading

SUFFRAGE

/ˈsʌfrɪʤˈ/ - noun Definition: 1. quyền bỏ phiếu, quyền đi bầu, quyền bầu cử; 2. việc bỏ phiếu, việc đi bầu. A more thorough e...

Continue reading

SUFFOCATE

/ˈsʌfəkeɪtˈ/ - verb Definition: 1. bóp chết nghẹt, làm cho nghẹt thở, làm nghẽn; 2. tức thở, cảm thấy ngột ngạt, bị ngạt thở. ...

Continue reading

sufficient standing

/səˈfɪʃənt ˈstændɪŋ/ - Phrase Definition: 1. có đủ năng lực pháp lý tố tụng; 2. có đủ thâm niên công tác. A more thorough exp...

Continue reading