17 Th9 SUI JURIS /suːˈiː ˈdʒʊərɪs/ - adjective Definition: 1. theo quyền hạn của mình, hành động theo quyền hạn của mình, hành động theo quyền hạ... Continue reading
17 Th9 suggestive question /səˈdʒɛstɪv ˈkwɛstʃən/ - Phrase Definition: câu hỏi gợi ý. A more thorough explanation: A suggestive question is a question t... Continue reading
17 Th9 suggestive interrogation /səˈdʒɛstɪv ˌɪntərəˈɡeɪʃən/ - Phrase Definition: việc hỏi cung với những câu hỏi gợi ý. A more thorough explanation: "Suggest... Continue reading
17 Th9 SUGGESTION /səˈʤɛsʧənˈ/ - noun Definition: 1. lời khuyên, ý kiến, đề xuất, kiến nghị, việc gợi ý; 2. việc đề xuất, việc kiến nghị, việc góp... Continue reading
17 Th9 suggest /səˈdʒɛst/ - verb Definition: Gợi ý, đề xuất. A more thorough explanation: 1. to make someone think that something exists, is... Continue reading
17 Th9 SUFFRAGETTE /ˌsʌfrəˈʤɛtˈ/ - noun Definition: người phụ nữ đấu tranh cho quyền bầu cử của nữ giới. A more thorough explanation: A suffrage... Continue reading
17 Th9 SUFFRAGE /ˈsʌfrɪʤˈ/ - noun Definition: 1. quyền bỏ phiếu, quyền đi bầu, quyền bầu cử; 2. việc bỏ phiếu, việc đi bầu. A more thorough e... Continue reading
17 Th9 SUFFOCATE /ˈsʌfəkeɪtˈ/ - verb Definition: 1. bóp chết nghẹt, làm cho nghẹt thở, làm nghẽn; 2. tức thở, cảm thấy ngột ngạt, bị ngạt thở. ... Continue reading
17 Th9 sufficient warrant /səˈfɪʃənt ˈwɑrənt/ - Phrase Definition: lệnh ban hành đúng quy định. A more thorough explanation: "Sufficient warrant" refer... Continue reading
17 Th9 sufficient standing /səˈfɪʃənt ˈstændɪŋ/ - Phrase Definition: 1. có đủ năng lực pháp lý tố tụng; 2. có đủ thâm niên công tác. A more thorough exp... Continue reading