SURROGATE

/ˈsʌrəɡɪt/ - noun Definition: 1. người thay thế; 2. (Mỹ) thẩm phán chuyên về các vụ án về di sản và việc giám hộ. A more thor...

Continue reading

SURREPTITIOUS

/ˌsʌrəpˈtɪʃəs/ - adjective Definition: lén lút, kín đáo, bí mật. A more thorough explanation: "Surreptitious" is an adjective...

Continue reading

SURRENDEROR

/səˈrɛndərə/ - noun Definition: người từ bỏ quyền. A more thorough explanation: A "surrenderor" is a person or entity who giv...

Continue reading

SURRENDER

/səˈrɛndə/ - noun / verb Definition: 1. hàng, đầu hàng; 2. việc thú nhận mình bị vỡ nợ, thú nhận trước tòa không có khả năng chi...

Continue reading

SURREJOINDER

/ˌsʌrɪˈʤɔɪndə/ - noun Definition: bản tranh tụng thứ ba, lời phúc đáp của nguyên đơn về bản tranh tụng thứ hai của bị đơn, bản p...

Continue reading

SURREJOIN

/səˈrdʒɔɪn/ - verb Definition: đáp lại lời phản bác thứ hai của bị đơn, đưa ra bản tranh tụng thứ ba. A more thorough explana...

Continue reading

SURREBUTTER

/ˌsʌrɪˈbʌtə/ - noun Definition: lời phúc đáp của nguyên đơn về bản tranh tụng thứ ba của bị đơn, bản tranh tụng thứ tư của nguyê...

Continue reading