SUSPENSION

/səsˈpɛnʃən/ - noun Definition: 1. việc tạm đình chỉ, việc gác lại, việc hoãn lại, việc treo lại; 2. việc đình chỉ công tác, việ...

Continue reading

suspended witness

/səˈspɛndɪd ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: nhân chứng được hoãn lấy lời khai. A more thorough explanation: A "suspended witnes...

Continue reading

suspended sentence

/səˈspɛndɪd ˈsɛntəns/ - noun Definition: Một hình phạt trong đó bị cáo buộc không phải thụ án ngay lập tức mà sẽ được thi hành n...

Continue reading