17 Th9 TAIL /teɪl/ - noun Definition: tài sản hương hỏa, sở hữu bị cắt xén (bị hạn chế về trình tự thừa kế và chuyển nhượng). A more thor... Continue reading
17 Th9 tag along rights /tæɡ əˈlɔŋ raɪts/ - Phrase Definition: Quyền đi theo (quyền ưu tiên mua cổ phần) A more thorough explanation: a contract term... Continue reading
17 Th9 TACKING /ˈtækɪŋ/ - noun Definition: 1. việc thêm vào dự luật một điều khoản bổ sung (để đảm bảo nó được thông qua); 2. việc hợp nhất quy... Continue reading
17 Th9 TACK /tæk/ - verb Definition: 1. thêm vào dự luật một điều khoản bổ sung (để đảm bảo được thông qua); 2. hợp nhất quyền cầm cố mới nh... Continue reading
17 Th9 TACITURNITY /ˌtæsɪˈtɜːnəti/ - verb Definition: (Scot) trì hoãn vô căn cứ việc đưa đơn kiện. A more thorough explanation: Taciturnity is a... Continue reading
17 Th9 tacit law /tæsɪt lɔː/ - Phrase Definition: luật tập tục. A more thorough explanation: The term "tacit law" refers to laws that are impl... Continue reading
17 Th9 tacit collusion /tæsɪt kəˈluʒən/ - Phrase Definition: thông mưu ngầm, thông đồng ngầm. A more thorough explanation: Tacit collusion refers to... Continue reading
17 Th9 tacit /ˈtæsɪt/ - adjective Definition: Không được thể hiện hoặc biểu đạt một cách rõ ràng hoặc ngầm định. A more thorough explanati... Continue reading
17 Th9 TABLE /ˈteɪbəl/ - noun Definition: 1. cái bàn; 2. bảng, biểu; 3. đệ trình. A more thorough explanation: In legal English, the term ... Continue reading
17 Th9 systematic criminality /sɪˈstɛmətɪk krɪˈmɪnæləti/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội có hệ thống. A more thorough explanation: Systematic crimina... Continue reading