TARGET OF CRIME

/ˈtɑrɡɪt ʌv kraɪm/ - Phrase Definition: mục tiêu của tội phạm. A more thorough explanation: The legal English definition of t...

Continue reading

TAPPING

/ˈtæpɪŋ/ - verb Definition: cài đặt (trong nhà) các thiết bị nghe lén, mắc thiết bị chuyên dụng (vào đường dây điện thoại) để ng...

Continue reading

TAP

/tæp/ - noun Definition: thiết bị nghe lén, việc nghe lén bằng thiết bị chuyên dụng, nghe lén bằng thiết bị chuyên dụng. A mo...

Continue reading

tantamount to

/ˈtæntəˌmaʊnt tuː/ - Phrase Definition: tương đương với A more thorough explanation: to be essentially the same as something ...

Continue reading

tangible thing

/ˈtændʒəbəl θɪŋ/ - Phrase Definition: sự vật hữu hình, sự vật vật thể. A more thorough explanation: In legal terms, a tangibl...

Continue reading

tangible property

/ˈtændʒəbəl ˈprɒpərti/ - Phrase Definition: tài sản vật chất, tài sản hữu hình, tài sản vật thể. A more thorough explanation:...

Continue reading

tangible asset

/ˈtændʒəbəl ˈæsɛt/ - Phrase Definition: Tài sản vật chất. A more thorough explanation: an asset that exists in a physical for...

Continue reading

TAMPERING

/ˈtæmpərɪŋ/ - noun Definition: 1. việc làm giả, việc bí mật sửa chữa (chứng từ, văn bản); 2. việc thao túng, việc đút lót, việc ...

Continue reading

TAMPER

/ˈtæmpə/ - verb Definition: 1. làm giả, bí mật sửa chữa (chứng từ, văn bản); 2. thao túng, mua chuộc, đút lót. A more thoroug...

Continue reading