TENET

/ˈtɛnɪt/ - noun Definition: nguyên tắc, nguyên lý, tín điều, giáo lý, chủ thuyết, chủ nghĩa. A more thorough explanation: A t...

Continue reading

TENENDUM

/tɪˈnɛndəm/ - noun Definition: điềm (trong chứng thư) về tính chất chiếm hữu. A more thorough explanation: In legal terms, a ...

Continue reading

TENEMENT

/ˈtɛnəmənt/ - noun Definition: 1. bất động sản, những quyền liên quan đến bất động sản; 2. việc chiếm hữu; 3. tài sản thuê, nhà ...

Continue reading

TENDERER

/ˈtɛndərə/ - noun Definition: người mời chào hàng người bỏ thẩu. A more thorough explanation: In legal terms, a "tenderer" re...

Continue reading

tender of issue

/tɛndər ʌv ɪʃuː/ - Phrase Definition: đề nghị đối phương cùng đưa vấn đề ra tòa phân xử. A more thorough explanation: In lega...

Continue reading

tender of amends

/tɛndər ʌv əˈmɛndz/ - Phrase Definition: (Anh) đề nghị được bồi thường thiệt hại do mình gây ra. A more thorough explanation:...

Continue reading

TENDER

/ˈtɛndə/ - verb Definition: 1. đệ trình, đưa ra, đề nghị, mời chào; 2. đấu giá, đấu thầu, giấy bỏ thầu, đưa giấy bỏ thầu; 3. đơn...

Continue reading

TENDENCY

/ˈtɛndənsɪ/ - noun Definition: khuynh hướng, xu hướng. A more thorough explanation: In legal terms, "tendency" refers to a li...

Continue reading