TERMER

/ˈtɜːmə/ - noun Definition: 1. người chiếm hữu có thời hạn, người thuê có thời hạn; 2. người có vụ án đã được chỉ định đưa ra xé...

Continue reading

term time

/tɜrm taɪm/ - Phrase Definition: thời gian của kỳ xét xử. A more thorough explanation: "Term time" refers to the period durin...

Continue reading

term sheet

/tɜrm ʃit/ - noun Definition: Tài liệu tóm tắt điều khoản và điều kiện của một thỏa thuận hoặc hợp đồng. A more thorough expl...

Continue reading

term of years

/tɜrm ʌv jɪrz/ - Phrase Definition: quyền đối với bất động sản bị hạn chế trong một số năm nhất định. A more thorough explana...

Continue reading

term of the jury

/tɜrm ʌv ðə ˈʤʊri/ - Phrase Definition: nhiệm kỳ của thành phần đoàn bồi thẩm. A more thorough explanation: The term "term of...

Continue reading

term of sentence

/tɜrm ʌv sɛntəns/ - Phrase Definition: thời hạn của bản án, thời hạn của hình phạt (theo bản án). A more thorough explanation...

Continue reading