THUG

/θʌɡ/ - noun Definition: 1. thành viên của một tổ chức tôn giáo chuyên giết người ở Ấn Độ; 2. ác ôn, côn đồ, kẻ giết người cướp ...

Continue reading

thrust

/θrʌst/ - noun Definition: hành động tấn công hoặc đẩy mạnh A more thorough explanation: the main point or focus of something...

Continue reading

threshold question

/ˈθrɛʃˌhoʊld ˈkwɛsʧən/ - Phrase Definition: câu hỏi quyết định, câu hỏi cơ bản, vấn đề cơ bản cần làm rõ, vấn đề quyết định. ...

Continue reading

three-mile zone

/θriː maɪl zoʊn/ - Pharse Definition: vùng lãnh hải ba hải lý. A more thorough explanation: A geographical area extending thr...

Continue reading

THREATENING

/ˈθrɛtənɪŋ/ - noun Definition: việc đe dọa, việc hăm dọa, có tính cách đe dọa. A more thorough explanation: In legal terms, "...

Continue reading

THREATEN

/ˈθrɛtən/ - verb Definition: đe dọa, hăm dọa. A more thorough explanation: In legal terms, "threaten" means to communicate an...

Continue reading

threat of violence

/θrɛt ʌv ˈvaɪələns/ - Phrase Definition: việc đe dọa bằng bạo lực, việc đe dọa hành hung. A more thorough explanation: A "thr...

Continue reading