17 Th9 TIE-IN /ˈtaɪɪn/ - noun Definition: điều kiện hợp đồng hạn chế hoạt động của bên ký kết, điều kiện hạn chế thêm, điều kiện hợp đồng cấp ... Continue reading
17 Th9 tied product /taɪd ˈprɒdʌkt/ - Phrase Definition: Sản phẩm liên kết A more thorough explanation: a product which must be bought from the s... Continue reading
17 Th9 tied house /taɪd haʊs/ - Phrase Definition: Nhà hàng hoặc quán bar phải mua hàng từ một nhà cung cấp cụ thể hoặc phải tuân thủ các quy định... Continue reading
17 Th9 tied cottage /taɪd ˈkɒtɪd/ - Phrase Definition: Nhà liền kề. A more thorough explanation: 1. a house owned by an employer and let to an em... Continue reading
17 Th9 TIE /taɪ/ - noun / verb Definition: 1. mối liên hệ, sự ràng buộc, sự hạn chế; 2. ràng buộc, hạn chế, giới hạn; 3. chia đều số phiếu,... Continue reading
17 Th9 ticket touting /tɪkɪt taʊtɪŋ/ - Phrase Definition: Mua bán vé trái phép. A more thorough explanation: the act of buying tickets to an event ... Continue reading
17 Th9 ticket tout /tɪkɪt taʊt/ - Phrase Definition: Người môi giới vé. A more thorough explanation: a person who buys tickets to an event and s... Continue reading
17 Th9 ticket of leave /tɪkɪt ʌv liːv/ - Phrase Definition: giấy chứng nhận được phóng thích trước thời hạn có điều kiện. A more thorough explanatio... Continue reading
17 Th9 TICKET /ˈtɪkɪt/ - noun Definition: 1. vé, thẻ; 2. danh sách ứng cử viên; 3. biên lai; 4. nhãn hàng. A more thorough explanation: A t... Continue reading
17 Th9 thus /ðʌs/ - adverb Definition: "do đó" hoặc "vì vậy". A more thorough explanation: therefore; as a result of this Example: Be ... Continue reading