warranted by law

/ˈwɒrəntɪd baɪ lɔː/ - Phrase Definition: .1. được pháp luật bảo đảm; 2. có căn cứ pháp lý, có cơ sở hợp pháp. A more thorough...

Continue reading

WARRANTED

/ˈwɒrəntɪd/ - adjective Definition: 1. được xác nhận, được bảo đảm; 2. có căn cứ, được biện hộ. A more thorough explanation: ...

Continue reading

warrantable by law

/ˈwɒrəntəbl baɪ lɔː/ - Phrase Definition: được pháp luật cho phép, có cơ sở pháp lý, có cơ sở hợp pháp. A more thorough expla...

Continue reading

WARRANTABLE

/ˈwɒrəntəbəl/ - adjective Definition: có thể chấp nhận được, có cơ sở, hợp pháp. A more thorough explanation: "Warrantable" r...

Continue reading

warrant upon proof

/ˈwɒrənt əˈpɒn pruːf/ - Phrase Definition: lệnh ban hành căn cứ vào các chứng cứ đã thu thập được. A more thorough explanatio...

Continue reading

warrant upon evidence

/ˈwɒrənt əˈpɒn ˈɛvɪdəns/ - Phrase Definition: lệnh ban hành căn cứ vào những chứng cứ đã thu thập được, lệnh được ban hành căn c...

Continue reading