time constraints

/taɪm kənˈstreɪnts/ - Phrase Definition: có thời hạn, bị hạn chế về thời gian. A more thorough explanation: Time constraints ...

Continue reading

time bar

/taɪm bɑr/ - Phrase Definition: Thời hạn quy định. A more thorough explanation: not allowing a legal right because a time lim...

Continue reading

time applicability

/taɪm ˌæplɪkəˈbɪləti/ - Phrase Definition: phạm vi thời gian có thể vận dụng được (của quy phạm pháp luật). A more thorough e...

Continue reading

TIME

/taɪm/ - noun Definition: 1. thời gian; 2. thời kỳ; 3. thời hạn. A more thorough explanation: In legal terms, "time" refers t...

Continue reading

timber poaching

/ˈtɪmbər ˈpoʊtʃɪŋ/ - Phrase Definition: việc đôn gỗ trộm. A more thorough explanation: Timber poaching refers to the illegal ...

Continue reading

tight security

/taɪt sɪˈkjʊrəti/ - Phrase Definition: cách ly nghiêm ngặt, chế độ giam giữ cẩn thận. A more thorough explanation: "Tight sec...

Continue reading

TIERCE

/tɪəs/ - noun Definition: một phần ba. A more thorough explanation: In legal English, "tierce" refers to a unit of measure fo...

Continue reading

tier

/tɪr/ - noun Definition: Cấp độ hoặc hạng mục trong hệ thống phân loại hoặc xếp hạng. A more thorough explanation: one of one...

Continue reading

TIE-OUT

/taɪ -aʊt/ - noun Definition: việc hạn chế quyền của người được cấp giấy phép sử dụng sản phẩm của các đối thủ cạnh tranh của ng...

Continue reading

tie-in case

/ˈtaɪ ɪn keɪs/ - Phrase Definition: vụ án về việc đưa vào hợp đồng những điều khoản hạn chế hoạt động của đương sự (ví dụ, buộc ...

Continue reading