17 Th9 time constraints /taɪm kənˈstreɪnts/ - Phrase Definition: có thời hạn, bị hạn chế về thời gian. A more thorough explanation: Time constraints ... Continue reading
17 Th9 time bar /taɪm bɑr/ - Phrase Definition: Thời hạn quy định. A more thorough explanation: not allowing a legal right because a time lim... Continue reading
17 Th9 time applicability /taɪm ˌæplɪkəˈbɪləti/ - Phrase Definition: phạm vi thời gian có thể vận dụng được (của quy phạm pháp luật). A more thorough e... Continue reading
17 Th9 TIME /taɪm/ - noun Definition: 1. thời gian; 2. thời kỳ; 3. thời hạn. A more thorough explanation: In legal terms, "time" refers t... Continue reading
17 Th9 timber poaching /ˈtɪmbər ˈpoʊtʃɪŋ/ - Phrase Definition: việc đôn gỗ trộm. A more thorough explanation: Timber poaching refers to the illegal ... Continue reading
17 Th9 tight security /taɪt sɪˈkjʊrəti/ - Phrase Definition: cách ly nghiêm ngặt, chế độ giam giữ cẩn thận. A more thorough explanation: "Tight sec... Continue reading
17 Th9 TIERCE /tɪəs/ - noun Definition: một phần ba. A more thorough explanation: In legal English, "tierce" refers to a unit of measure fo... Continue reading
17 Th9 tier /tɪr/ - noun Definition: Cấp độ hoặc hạng mục trong hệ thống phân loại hoặc xếp hạng. A more thorough explanation: one of one... Continue reading
17 Th9 TIE-OUT /taɪ -aʊt/ - noun Definition: việc hạn chế quyền của người được cấp giấy phép sử dụng sản phẩm của các đối thủ cạnh tranh của ng... Continue reading
17 Th9 tie-in case /ˈtaɪ ɪn keɪs/ - Phrase Definition: vụ án về việc đưa vào hợp đồng những điều khoản hạn chế hoạt động của đương sự (ví dụ, buộc ... Continue reading