17 Th9 (to) agree upon the balance /tə əˈɡriː əˈpɒn ðə ˈbæləns/ - Phrase Definition: đi đến thỏa thuận về việc phân chia tài sản thừa kế sau khi đã thanh toán xong... Continue reading
17 Th9 (to) agree (to/upon) a verdict /tə əˈɡriː tuː ə ˈvɜːrdɪkt/ - Phrase Definition: đi đến thỏa thuận về một phán quyết. A more thorough explanation: "To agree ... Continue reading
17 Th9 (to) afforce the jury /tə əˈfɔrs ðə ˈʤʊri/ - Phrase Definition: 1. củng cố đoàn bồi thẩm; 2. dùng các biện pháp cưỡng chế đối với bồi thẩm đoàn khi kh... Continue reading
17 Th9 (to) affirm conviction /tə əˈfɜrm kənˈvɪkʃən/ - Phrase Definition: khẳng định việc kết tội, khẳng định việc xử phạm, khẳng định bản án. A more thoro... Continue reading
17 Th9 (to) affirm a judgement /tə əˈfɜrm ə ˈdʒʌdʒmənt/ - Phrase Definition: khẳng định phán quyết của tòa án đã tuyên bố về vụ án. A more thorough explanat... Continue reading
17 Th9 (to) affirm a decision /tə əˈfɜrm ə dɪˈsɪʒən/ - Phrase Definition: khẳng định quyết định đã đưa ra (về vụ việc). A more thorough explanation: "To af... Continue reading
17 Th9 (to) adopt stolen goods /tə əˈdɒpt ˈstəʊlən ɡʊdz/ - Phrase Definition: chứa chấp đồ ăn cắp. A more thorough explanation: "To adopt stolen goods" refe... Continue reading
17 Th9 (to) adopt smb as son /tə əˈdɒpt sʌmb əz sʌn/ - Phrase Definition: nhận người nào đó làm con nuôi. A more thorough explanation: To adopt someone as... Continue reading
17 Th9 (to) adopt legislation /tə əˈdɒpt ˌlɛdʒɪsˈleɪʃən/ - Phrase Definition: thông qua một dự luật. A more thorough explanation: "To adopt legislation" me... Continue reading
17 Th9 (to) admit to probate /tə ədˈmɪt tə ˈproʊbeɪt/ - Phrase Definition: (phán quyết của tòa án) công nhận tính xác thực và hiệu lực pháp lý của chúc thư. ... Continue reading