(to) afforce the jury

/tə əˈfɔrs ðə ˈʤʊri/ - Phrase Definition: 1. củng cố đoàn bồi thẩm; 2. dùng các biện pháp cưỡng chế đối với bồi thẩm đoàn khi kh...

Continue reading

(to) affirm conviction

/tə əˈfɜrm kənˈvɪkʃən/ - Phrase Definition: khẳng định việc kết tội, khẳng định việc xử phạm, khẳng định bản án. A more thoro...

Continue reading

(to) admit to probate

/tə ədˈmɪt tə ˈproʊbeɪt/ - Phrase Definition: (phán quyết của tòa án) công nhận tính xác thực và hiệu lực pháp lý của chúc thư. ...

Continue reading