(to) bar evidence

/tə bɑr ˈɛvɪdəns/ - Phrase Definition: ngăn cản việc chấp nhận các chứng cứ. A more thorough explanation: To "bar evidence" m...

Continue reading

(to) bar entail

/tə bɑr ɪnteɪl/ - Phrase Definition: hủy bỏ sự hạn chế phạm vi người thừa kế và quyền chuyển nhượng đối với bất động sản. A m...

Continue reading