(to) become outlawed

/tə bɪˈkʌm ˈɔtlɔd/ - Phrase Definition: 1. bị đặt ra ngoài vòng pháp luật; 2. bị tước hiệu lực hợp pháp, hết thời hiệu. A mor...

Continue reading

(to) become insane

/tə bɪˈkʌm ɪnˈseɪn/ - Phrase Definition: 1. mắc bệnh tâm thần; 2. mất năng lực chịu trách nhiệm. A more thorough explanation:...

Continue reading