(to) call on

/tə kɔl ɒn/ - Phrase Definition: 1. ghé thăm; 2. yêu cầu, đòi; 3. dành lời cho; 4. chỉ định vụ án sẽ xét xử. A more thorough ...

Continue reading

(to) call evidence

/tə kɔl ˈɛvɪdəns/ - Phrase Definition: 1. đòi hỏi chứng cứ; 2. gọi nhân chứng, triệu tập nhân chứng; 3. trình bày chứng cứ, đưa ...

Continue reading