17 Th9 (to) claim responsibility /tə kleɪm rɪˌspɑnsəˈbɪləti/ - Phrase Definition: đòi giao trách nhiệm. A more thorough explanation: "To claim responsibility"... Continue reading
17 Th9 (to) claim privilege /tə kleɪm ˈprɪvəlɪdʒ/ - Phrase Definition: 1. đòi hưởng đặc quyền; 2. tuyên bố có đặc quyền, tuyên bố bảo vệ bằng đặc quyền (khô... Continue reading
17 Th9 (to) claim patent infringement /tə kleɪm ˈpætnt ɪnˈfrɪndʒmənt/ - Phrase Definition: kiện về việc vi phạm quyền bằng sáng chế. A more thorough explanation: "... Continue reading
17 Th9 (to) claim immunity /tə kleɪm ɪˈmjuːnɪti/ - Phrase Definition: đòi quyền bất khả xâm phạm. A more thorough explanation: "To claim immunity" in le... Continue reading
17 Th9 (to) cite parallel series /tə saɪt ˈpærəˌlɛl ˈsɪriz/ - Phrase Definition: viện dẫn vụ án đồng thời chỉ rõ nó trong các sưu tập thực tiễn xét xử. A more... Continue reading
17 Th9 (to) cite an act by popular name /tə saɪt ən ækt baɪ ˈpɑpjələr neɪm/ - Phrase Definition: viện dẫn đạo luật với tên phổ thông. A more thorough explanation: To... Continue reading
17 Th9 (to) chide smb for sth/doing sth /tə tʃaɪd sʌmb fɔr sʌmθɪŋ/duɪŋ sʌmθɪŋ/ - Phrase Definition: khiển trách người nào đó về việc gì đó, và đã làm việc gì đó, A m... Continue reading
17 Th9 (to) check on a witness /tə tʃɛk ɒn ə ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: điều tra nhân chứng, xem xét tư cách nhân chứng. A more thorough explanation: To ... Continue reading
17 Th9 (to) cheat the customs /tə tʃit ðə ˈkʌstəmz/ - Phrase Definition: trốn thuế hải quan (lậu quan thuế). A more thorough explanation: "To cheat the cus... Continue reading
17 Th9 (to) charge to grand jury /tə tʃɑːrd tə ɡrænd ˈdʒʊri/ - Phrase Definition: buộc tội trước hội đồng xét xử. A more thorough explanation: "To charge to g... Continue reading