17 Th9 (to) discharge a witness /tə dɪsˈtʃɑːrd ə ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: miễn cho nhân chứng khỏi phải khai trước tòa. A more thorough explanation: To ... Continue reading
17 Th9 (to) disallow in re-examination /tə ˌdɪsəˈlaʊ ɪn ˌriˌɪɡˌzæmɪˈneɪʃən/ - Phrase Definition: không chấp nhận, loại trừ (lời khai, chứng cứ, câu hỏi gợi ý,..) trong... Continue reading
17 Th9 (to) disallow in cross-examination /tə ˌdɪsəˈlaʊ ɪn ˌkrɔs ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən/ - Phrase Definition: không chấp nhận, loại trừ (lời khai, chứng cứ, câu hỏi gợi ý,..) tro... Continue reading
17 Th9 (to) disallow in chief /tə dɪsəˈlaʊ ɪn tʃiːf/ - Phrase Definition: không chấp nhận, loại bỏ (lời khai, chứng cứ, câu hỏi gợi ý,..) trong buổi hỏi cung ... Continue reading
17 Th9 (to) disallow a claim /tə dɪsəˈlaʊ ə kleɪm/ - Phrase Definition: bác đơn kiện. A more thorough explanation: To disallow a claim means to reject or ... Continue reading
17 Th9 (to) disable the victim /tə dɪsˈeɪbl ðə ˈvɪktɪm/ - Phrase Definition: 1. làm cho người bị hại mất khả năng chống cự; 2. làm cho người bị hại tàn phế. ... Continue reading
17 Th9 (to) direct the jury /tə dəˈrɛkt ðə ˈʤʊri/ - Phrase Definition: căn dặn đoàn bồi thẩm. A more thorough explanation: "To direct the jury" refers to... Continue reading
17 Th9 (to) direct an appeal /tə dɪˈrɛkt ən əˈpil/ - Phrase Definition: gửi đơn kháng cáo. A more thorough explanation: "To direct an appeal" in legal ter... Continue reading
17 Th9 (to) direct an acquittal /tə dɪˈrɛkt ən əˈkwɪtəl/ - Phrase Definition: kiến nghị đoàn bồi thẩm tuyên bố bị can trắng án, kiến nghị đoàn bồi thẩm tha bổng... Continue reading
17 Th9 (to) die without issue /tə daɪ wɪˈðaʊt ˈɪʃuː/ - Phrase Definition: chết không có người nối dõi, chết không để lại con cháu. A more thorough explanat... Continue reading