(to) drop a case

/tə drɒp ə keɪs/ - Phrase Definition: bác đơn kiện, bác bỏ lời buộc tội. A more thorough explanation: "To drop a case" in leg...

Continue reading

(to) draw in blank

/tə drɔ ɪn blæŋk/ - Phrase Definition: ký phát hối phiếu mà không ghi rõ tên người hưởng thụ. A more thorough explanation: "T...

Continue reading

(to) docket an appeal

/tə ˈdɒkɪt ən əˈpiːl/ - Phrase Definition: 1. đưa đơn chống án vào sổ ghi chép; 2. trích lục đơn chống án; 3. xác định đơn chống...

Continue reading