17 Th9 (to) lay an accusation /tə leɪ ən ˌækjʊˈzeɪʃən/ - Phrase Definition: đưa ra lời buộc tội. A more thorough explanation: "To lay an accusation" means ... Continue reading
17 Th9 (to) lay a foundation for the admission of evidence /tə leɪ ə fʌndˈeɪʃən fɔr ðə ədˈmɪʃən ʌv ˈɛvɪdəns/ - Phrase Definition: lập luận cơ sở để chấp nhận các chứng cứ. A more thoro... Continue reading
17 Th9 (to) lay a claim /tə leɪ ə kleɪm/ - Phrase Definition: đưa ra yêu sách, tuyên bố các quyền, yêu sách, đòi hỏi. A more thorough explanation: "T... Continue reading
17 Th9 (to) lapse to the Crown /tə læps tu ðə kraʊn/ - Phrase Definition: chuyển dịch vào kho bạc, chuyển dịch sang quyền sở hữu của nhà nước. A more thorou... Continue reading
17 Th9 (to) land in prison /tə lænd ɪn ˈprɪzən/ - Phrase Definition: đưa vào trại giam, tống vào tù. A more thorough explanation: "To land in prison" is... Continue reading
17 Th9 (to) know the nature and quality of the act /tə noʊ ðə ˈneɪtʃər ænd ˈkwɑləti ʌv ði ækt/ - Phrase Definition: ý thức rõ bản chất và phẩm cách của hành vi. A more thorough... Continue reading
17 Th9 (to) know the act to be wrong /tə noʊ ðə ækt tu bi rɔŋ/ - Phrase Definition: ý thức rõ tính chất vô đạo đức hay tính chất phạm pháp của hành vi, biết rõ hành ... Continue reading
17 Th9 (to) know carnally /tə noʊ ˈkɑrnəli/ - Phrase Definition: có quan hệ tình dục, giao cấu với nhau. A more thorough explanation: "To know carnally... Continue reading
17 Th9 (to) kill under the influence /tə kɪl ˈʌndər ði ˈɪnflʊəns/ - Phrase Definition: 1. giết người vì bị xúi giục; 2. giết người do bị say rượu hay say ma túy. ... Continue reading
17 Th9 (to) kill in the heat of passion /tə kɪl ɪn ðə hit ʌv pæʃən/ - Phrase Definition: giết người trong tình trạng bị kích động. A more thorough explanation: "To k... Continue reading