withdrawal juror

/wɪðˈdrɔː ˈdʒʊər/ - Phrase Definition: việc rút một bồi thẩm ra khỏi đoàn bồi thẩm. A more thorough explanation: A "withdrawa...

Continue reading

WITHDRAWAL

/wɪðˈdrɔːəl/ - noun Definition: 1. việc rút lại, việc thu hồi, việc hủy bỏ; 2. việc rút lui, việc bỏ đi, việc rút ra. A more ...

Continue reading

WITHDRAW

/wɪðˈdrɔː/ - verb Definition: 1. rút lại, thu hồi, hủy bỏ, đình chỉ, triệu hồi; 2. rút lui, bỏ đi, rút ra. A more thorough ex...

Continue reading