08 Th9 ABDUCTOR /æbˈdʌktər/ - Noun Definition: kẻ bắt cóc người A more thorough explanation: a person who unlawfully takes or carries away an... Continue reading
08 Th9 abduction with intent to marry /æbˈdʌkʃən wɪθ ɪnˈtent tu ˈmæri/ - Pharse Definition: bắt cóc phụ nữ với ý đồ cưới làm vợ hay gả chồng. A more thorough expla... Continue reading
08 Th9 abduction by violence /æbˈdʌkʃən baɪ ˈvaɪələns/ - Pharse Definition: bắt cóc người bằng vũ lực. A more thorough explanation: a criminal offense tha... Continue reading
08 Th9 abduction by persuasion /æbˈdʌkʃən baɪ pəˈsweɪʒən/ - Pharse Definition: bắt cóc người bằng cách dụ dỗ A more thorough explanation: a crime where a pe... Continue reading
08 Th9 abduction by open violence /æbˈdʌkʃən baɪ oʊpən ˈvaɪələns/ - Pharse Definition: bắt cóc người bằng vũ lực công khai A more thorough explanation: a legal... Continue reading
08 Th9 abduction by fraud /æbˈdʌkʃən baɪ frɔːd/ - Pharse Definition: bắt cóc người bằng cách lừa dối A more thorough explanation: a criminal offense wh... Continue reading
08 Th9 ABDUCTION /æbˈdʌkʃәn/ - Noun Definition: việc bắt cóc (nhất là phụ nữ, trẻ con, người được đỡ đầu, cử tri) A more thorough explanation:... Continue reading
08 Th9 ABDUCT /æbˈdʌkt/ - Verb Definition: bắt cóc, mang người khác đi (bằng vũ lực, bằng cách dụ dỗ hay lừa dối, nhất là đàn bà, trẻ con, ngư... Continue reading
08 Th9 ABDICATION /ˌæbdɪˈkeɪʃən/ - Noun Definition: việc từ bỏ (chức vụ, quyền lợi, con cái) A more thorough explanation: the formal relinquish... Continue reading
08 Th9 ABDICATE /ˈæbdəˌkeɪt/ - Verb Definition: 1. từ bỏ (chức vụ, quyền lợi, con cái) 2. thoái vị A more thorough explanation: To formally r... Continue reading